Định mức BB.83515 — Lắp đai khởi thuỷ — Đường kính ống (mm) 800

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí

Định mức BB.83515 quy định hao phí cho cái lắp đai khởi thuỷ (Đường kính ống (mm) 800): 1 cái đai khởi thuỷ, 4 bộ bu lông, 1,39 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.83515 cần: 100 cái đai khởi thuỷ; 400 bộ bu lông; 139 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.83500 — Lắp Đai Khởi Thủy.

Bảng hao phí định mức BB.83515

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Đai khởi thuỷcái1
Bu lôngbộ4
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,39

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.835

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.83515 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.83515Đường kính ống (mm) 800mã đang xem
BB.83501Đường kính ống (mm) 60 -91,4%
BB.83502Đường kính ống (mm) 80 -87,8%
BB.83503Đường kính ống (mm) 100 -85,6%
BB.83504Đường kính ống (mm) 125 -83,5%
BB.83505Đường kính ống (mm) 150 -82,0%
BB.83506Đường kính ống (mm) 200 -76,3%
BB.83507Đường kính ống (mm) 250 -65,5%
BB.83508Đường kính ống (mm) 300 -60,4%
BB.83509Đường kính ống (mm) 350 -56,8%
BB.83510Đường kính ống (mm) 400 -46,8%
BB.83511Đường kính ống (mm) 450 -43,9%
BB.83512Đường kính ống (mm) 500 -33,8%
BB.83513Đường kính ống (mm) 600 -20,9%
BB.83514Đường kính ống (mm) 700 -12,2%

Xem nguyên bảng BB.835 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đóng mở nước, khoan ống, cạo chải, lau chùi, lắp chỉnh, bắt bu lông.

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.83515 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.83515

Mã định mức BB.83515 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.83515 quy định hao phí cho cái lắp đai khởi thuỷ (Đường kính ống (mm) 800): 1 cái đai khởi thuỷ, 4 bộ bu lông, 1,39 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.83515 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.83515 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.83515 cần: 100 cái đai khởi thuỷ; 400 bộ bu lông; 139 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.83515 khác gì các mã cùng bảng BB.835?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính ống (mm) 800"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.83501 thấp hơn 91.4%, mã BB.83502 thấp hơn 87.8%, mã BB.83503 thấp hơn 85.6%.
Thành phần công việc của định mức BB.83515 gồm những gì?
Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đóng mở nước, khoan ống, cạo chải, lau chùi, lắp chỉnh, bắt bu lông. Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BB.83515 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.83515 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ