BB.83501
Bảng BB.835 gồm 15 mã hiệu ứng với 15 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.83501Đường kính ống (mm) 60 | BB.83502Đường kính ống (mm) 80 | BB.83503Đường kính ống (mm) 100 | BB.83504Đường kính ống (mm) 125 | BB.83505Đường kính ống (mm) 150 | BB.83506Đường kính ống (mm) 200 | BB.83507Đường kính ống (mm) 250 | BB.83508Đường kính ống (mm) 300 | BB.83509Đường kính ống (mm) 350 | BB.83510Đường kính ống (mm) 400 | BB.83511Đường kính ống (mm) 450 | BB.83512Đường kính ống (mm) 500 | BB.83513Đường kính ống (mm) 600 | BB.83514Đường kính ống (mm) 700 | BB.83515Đường kính ống (mm) 800 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||
| Đai khởi thuỷ | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Bu lông M16-M20 | bộ | 4 | 4 | 4 | 4 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Bu lông | bộ | — | — | — | — | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Nhân công | ||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,12 | 0,17 | 0,20 | 0.23 | 0,25 | 0,33 | 0,48 | 0,55 | 0,60 | 0,74 | 0,78 | 0,92 | 1,1 | 1,22 | 1,39 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đóng mở nước, khoan ống, cạo chải, lau chùi, lắp chỉnh, bắt bu lông.