Định mức BB.83321 quy định hao phí cho cái lắp đặt mối nối mềm (Đường kính mối nối mềm (mm) 1500): 1 cái mối nối mềm, 36 bộ bu lông m39-m45, 3,21 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.83321 cần: 100 cái mối nối mềm; 3.600 bộ bu lông m39-m45; 321 công nhân công nhóm 3; 3,6 ca cần cẩu 6 t.
Thuộc nhóm công tác BB.83300 — Lắp Đặt Mối Nối Mềm.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Mối nối mềm | cái | 1 |
| Bu lông M39-M45 | bộ | 36 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 3,21 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 6 t | ca | 0,036 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.83321 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.83321 | Đường kính mối nối mềm (mm) 1500 | mã đang xem |
| BB.83301 | Đường kính mối nối mềm (mm) ≤50 | -92,0% |
| BB.83302 | Đường kính mối nối mềm (mm) 75 | -88,3% |
| BB.83303 | Đường kính mối nối mềm (mm) 100 | -85,8% |
| BB.83304 | Đường kính mối nối mềm (mm) 150 | -83,1% |
| BB.83305 | Đường kính mối nối mềm (mm) 200 | -78,4% |
| BB.83306 | Đường kính mối nối mềm (mm) 250 | -75,4% |
| BB.83307 | Đường kính mối nối mềm (mm) 300 | -77,1% |
| BB.83308 | Đường kính mối nối mềm (mm) 350 | -72,5% |
| BB.83309 | Đường kính mối nối mềm (mm) 400 | -68,9% |
| BB.83310 | Đường kính mối nối mềm (mm) 500 | -63,4% |
| BB.83311 | Đường kính mối nối mềm (mm) 600 | -56,2% |
| BB.83312 | Đường kính mối nối mềm (mm) 700 | -51,0% |
| BB.83313 | Đường kính mối nối mềm (mm) 800 | -43,7% |
| BB.83314 | Đường kính mối nối mềm (mm) 900 | -40,0% |
| BB.83315 | Đường kính mối nối mềm (mm) 1100 | -26,7% |
| BB.83316 | Đường kính mối nối mềm (mm) 1200 | -19,8% |
| BB.83317 | Đường kính mối nối mềm (mm) 1250 | -16,8% |
| BB.83318 | Đường kính mối nối mềm (mm) 1300 | -13,4% |
| BB.83319 | Đường kính mối nối mềm (mm) 1350 | -10,0% |
| BB.83320 | Đường kính mối nối mềm (mm) 1400 | -6,9% |
| BB.83322 | Đường kính mối nối mềm (mm) 1600 | +6,5% |
| BB.83323 | Đường kính mối nối mềm (mm) 1700 | +13,1% |
| BB.83324 | Đường kính mối nối mềm (mm) 1800 | +19,8% |
| BB.83325 | Đường kính mối nối mềm (mm) 1900 | +26,3% |
| BB.83326 | Đường kính mối nối mềm (mm) 2000 | +33,1% |
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo
Tiếp theo