Định mức BB.83304 — Lắp đặt mối nối mềm — Đường kính mối nối mềm (mm) 150

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái4 dòng hao phí

Định mức BB.83304 quy định hao phí cho cái lắp đặt mối nối mềm (Đường kính mối nối mềm (mm) 150): 1 cái mối nối mềm, 8 bộ bu lông m16-m20, 0,55 công nhân công nhóm 3.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.83304 cần: 100 cái mối nối mềm; 800 bộ bu lông m16-m20; 55 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.83300 — Lắp Đặt Mối Nối Mềm.

Bảng hao phí định mức BB.83304

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Mối nối mềmcái1
Bu lông M16-M20bộ8
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,55

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.833

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.83304 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.83304Đường kính mối nối mềm (mm) 150mã đang xem
BB.83301Đường kính mối nối mềm (mm) ≤50 -52,7%
BB.83302Đường kính mối nối mềm (mm) 75 -30,9%
BB.83303Đường kính mối nối mềm (mm) 100 -16,4%
BB.83305Đường kính mối nối mềm (mm) 200 +27,3%
BB.83306Đường kính mối nối mềm (mm) 250 +45,5%
BB.83307Đường kính mối nối mềm (mm) 300 +35,3%
BB.83308Đường kính mối nối mềm (mm) 350 +62,5%
BB.83309Đường kính mối nối mềm (mm) 400 +83,3%
BB.83310Đường kính mối nối mềm (mm) 500 +116,0%
BB.83311Đường kính mối nối mềm (mm) 600 +158,5%
BB.83312Đường kính mối nối mềm (mm) 700 +189,5%
BB.83313Đường kính mối nối mềm (mm) 800 +232,4%
BB.83314Đường kính mối nối mềm (mm) 900 +254,2%
BB.83315Đường kính mối nối mềm (mm) 1100 +332,4%
BB.83316Đường kính mối nối mềm (mm) 1200 +373,1%
BB.83317Đường kính mối nối mềm (mm) 1250 +391,3%
BB.83318Đường kính mối nối mềm (mm) 1300 +411,3%
BB.83319Đường kính mối nối mềm (mm) 1350 +431,3%
BB.83320Đường kính mối nối mềm (mm) 1400 +449,5%
BB.83321Đường kính mối nối mềm (mm) 1500 +490,2%
BB.83322Đường kính mối nối mềm (mm) 1600 +528,4%
BB.83323Đường kính mối nối mềm (mm) 1700 +567,3%
BB.83324Đường kính mối nối mềm (mm) 1800 +607,3%
BB.83325Đường kính mối nối mềm (mm) 1900 +645,5%
BB.83326Đường kính mối nối mềm (mm) 2000 +685,5%

Xem nguyên bảng BB.833 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • BB.83304 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.83304

Mã định mức BB.83304 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.83304 quy định hao phí cho cái lắp đặt mối nối mềm (Đường kính mối nối mềm (mm) 150): 1 cái mối nối mềm, 8 bộ bu lông m16-m20, 0,55 công nhân công nhóm 3.
Định mức BB.83304 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.83304 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.83304 cần: 100 cái mối nối mềm; 800 bộ bu lông m16-m20; 55 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.83304 khác gì các mã cùng bảng BB.833?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính mối nối mềm (mm) 150"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.83301 thấp hơn 52.7%, mã BB.83302 thấp hơn 30.9%, mã BB.83303 thấp hơn 16.4%.
Thành phần công việc của định mức BB.83304 gồm những gì?
Thành phần công việc Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, lắp đặt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức BB.83304 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.83304 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ