Định mức BB.83503 quy định hao phí cho cái lắp đai khởi thuỷ (Đường kính ống (mm) 100): 1 cái đai khởi thuỷ, 4 bộ bu lông m16-m20, 0,2 công nhân công nhóm 3.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.83503 cần: 100 cái đai khởi thuỷ; 400 bộ bu lông m16-m20; 20 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.83500 — Lắp Đai Khởi Thủy.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đai khởi thuỷ | cái | 1 |
| Bu lông M16-M20 | bộ | 4 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,20 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.83503 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.83503 | Đường kính ống (mm) 100 | mã đang xem |
| BB.83501 | Đường kính ống (mm) 60 | -40,0% |
| BB.83502 | Đường kính ống (mm) 80 | -15,0% |
| BB.83504 | Đường kính ống (mm) 125 | +15,0% |
| BB.83505 | Đường kính ống (mm) 150 | +25,0% |
| BB.83506 | Đường kính ống (mm) 200 | +65,0% |
| BB.83507 | Đường kính ống (mm) 250 | +140,0% |
| BB.83508 | Đường kính ống (mm) 300 | +175,0% |
| BB.83509 | Đường kính ống (mm) 350 | +200,0% |
| BB.83510 | Đường kính ống (mm) 400 | +270,0% |
| BB.83511 | Đường kính ống (mm) 450 | +290,0% |
| BB.83512 | Đường kính ống (mm) 500 | +360,0% |
| BB.83513 | Đường kính ống (mm) 600 | +450,0% |
| BB.83514 | Đường kính ống (mm) 700 | +510,0% |
| BB.83515 | Đường kính ống (mm) 800 | +595,0% |
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đóng mở nước, khoan ống, cạo chải, lau chùi, lắp chỉnh, bắt bu lông.