Định mức BB.85103 — Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng — Quy cách đồng hồ (mm) ≤ 200

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái5 dòng hao phí

Định mức BB.85103 quy định hao phí cho cái lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (Quy cách đồng hồ (mm) ≤ 200): 1 cái đồng hồ đo lưu lượng, 0,08 m2 cao su tấm, 8 cái bu lông m16-m20.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.85103 cần: 100 cái đồng hồ đo lưu lượng; 8 m2 cao su tấm; 800 cái bu lông m16-m20; 99 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.85100 — Lắp Đặt Đồng Hồ Đo Lưu Lượng.

Bảng hao phí định mức BB.85103

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Đồng hồ đo lưu lượngcái1
Cao su tấmm20,08
Bu lông M16-M20cái8
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,99

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.851

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.85103 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.85103Quy cách đồng hồ (mm) ≤ 200mã đang xem
BB.85101Quy cách đồng hồ (mm) ≤ 50 -33,3%
BB.85102Quy cách đồng hồ (mm) ≤ 100 -15,2%
BB.85104Quy cách đồng hồ (mm) < 300 +7,1%
BB.85105Quy cách đồng hồ (mm) < 400 +37,4%
BB.85106Quy cách đồng hồ (mm) < 500 +63,6%
BB.85107Quy cách đồng hồ (mm) < 600 +84,8%

Xem nguyên bảng BB.851 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, bảo dưỡng kiểm tra đồng hồ, ren đầu ống, lắp đồng hồ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • BB.85103 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.85103

Mã định mức BB.85103 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.85103 quy định hao phí cho cái lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (Quy cách đồng hồ (mm) ≤ 200): 1 cái đồng hồ đo lưu lượng, 0,08 m2 cao su tấm, 8 cái bu lông m16-m20.
Định mức BB.85103 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.85103 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.85103 cần: 100 cái đồng hồ đo lưu lượng; 8 m2 cao su tấm; 800 cái bu lông m16-m20; 99 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.85103 khác gì các mã cùng bảng BB.851?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Quy cách đồng hồ (mm) ≤ 200"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.85101 thấp hơn 33.3%, mã BB.85102 thấp hơn 15.2%, mã BB.85104 cao hơn 7.1%.
Thành phần công việc của định mức BB.85103 gồm những gì?
Thành phần công việc: Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, bảo dưỡng kiểm tra đồng hồ, ren đầu ống, lắp đồng hồ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Định mức BB.85103 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.85103 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ