Định mức BB.84202 — Lắp đặt họng cứu hoả — Đường kính họng cứu hoả (mm) 100

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái5 dòng hao phí

Định mức BB.84202 quy định hao phí cho cái lắp đặt họng cứu hoả (Đường kính họng cứu hoả (mm) 100): 1 cái họng cứu hoả, 0,051 m2 gioăng cao su lá 10mm, 8 bộ bu lông.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.84202 cần: 100 cái họng cứu hoả; 5,1 m2 gioăng cao su lá 10mm; 800 bộ bu lông; 41 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.84200 — Lắp Đặt Họng Cứu Hoả.

Bảng hao phí định mức BB.84202

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Họng cứu hoảcái1
Gioăng cao su lá 10mmm20,051
Bu lôngbộ8
Vật liệu khác%0,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,41

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.842

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.84202 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.84202Đường kính họng cứu hoả (mm) 100mã đang xem
BB.84201Đường kính họng cứu hoả (mm) 80 -14,6%

Xem nguyên bảng BB.842 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • BB.84202 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.84202

Mã định mức BB.84202 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.84202 quy định hao phí cho cái lắp đặt họng cứu hoả (Đường kính họng cứu hoả (mm) 100): 1 cái họng cứu hoả, 0,051 m2 gioăng cao su lá 10mm, 8 bộ bu lông.
Định mức BB.84202 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.84202 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.84202 cần: 100 cái họng cứu hoả; 5,1 m2 gioăng cao su lá 10mm; 800 bộ bu lông; 41 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.84202 khác gì các mã cùng bảng BB.842?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính họng cứu hoả (mm) 100"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.84201 thấp hơn 14.6%.
Định mức BB.84202 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.84202 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ