Định mức BB.85102 quy định hao phí cho cái lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (Quy cách đồng hồ (mm) ≤ 100): 1 cái đồng hồ đo lưu lượng, 0,02 m2 cao su tấm, 8 cái bu lông m16-m20.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.85102 cần: 100 cái đồng hồ đo lưu lượng; 2 m2 cao su tấm; 800 cái bu lông m16-m20; 84 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.85100 — Lắp Đặt Đồng Hồ Đo Lưu Lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Đồng hồ đo lưu lượng | cái | 1 |
| Cao su tấm | m2 | 0,02 |
| Bu lông M16-M20 | cái | 8 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,84 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.85102 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.85102 | Quy cách đồng hồ (mm) ≤ 100 | mã đang xem |
| BB.85101 | Quy cách đồng hồ (mm) ≤ 50 | -21,4% |
| BB.85103 | Quy cách đồng hồ (mm) ≤ 200 | +17,9% |
| BB.85104 | Quy cách đồng hồ (mm) < 300 | +26,2% |
| BB.85105 | Quy cách đồng hồ (mm) < 400 | +61,9% |
| BB.85106 | Quy cách đồng hồ (mm) < 500 | +92,9% |
| BB.85107 | Quy cách đồng hồ (mm) < 600 | +117,9% |
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu, thiết bị đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, bảo dưỡng kiểm tra đồng hồ, ren đầu ống, lắp đồng hồ theo đúng yêu cầu kỹ thuật.