BB.84201
Bảng BB.842 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BB.84201Đường kính họng cứu hoả (mm) 80 | BB.84202Đường kính họng cứu hoả (mm) 100 | ||
| Vật liệu | |||
| Họng cứu hoả | cái | 1 | 1 |
| Gioăng cao su lá 10mm | m2 | 0,04 | 0,051 |
| Bu lông | bộ | 4 | 8 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,35 | 0,41 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.