Định mức BB.83129 — Lắp đặt BU — Đường kính BU (mm) 2000

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái7 dòng hao phí

Định mức BB.83129 quy định hao phí cho cái lắp đặt BU (Đường kính BU (mm) 2000): 1 cái lắp bu, 2,1 m2 cao su tấm, 48 bộ bu lông m23-m45.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.83129 cần: 100 cái lắp bu; 210 m2 cao su tấm; 4.800 bộ bu lông m23-m45; 340 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.83100 — Lắp Đặt Bu.

Bảng hao phí định mức BB.83129

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Lắp BUcái1
Cao su tấmm22,1
Bu lông M23-M45bộ48
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công3,4
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,016
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.831

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.83129 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.83129Đường kính BU (mm) 2000mã đang xem
BB.83101Đường kính BU (mm) 50 -95,3%
BB.83102Đường kính BU (mm) 60 -94,7%
BB.83103Đường kính BU (mm) 70 -93,9%
BB.83104Đường kính BU (mm) 80 -93,3%
BB.83105Đường kính BU (mm) 90 -92,7%
BB.83106Đường kính BU (mm) 100 -92,1%
BB.83107Đường kính BU (mm) 110 -91,5%
BB.83108Đường kính BU (mm) 125 -90,6%
BB.83109Đường kính BU (mm) 150 -90,0%
BB.83110Đường kính BU (mm) 160 -89,8%
BB.83111Đường kính BU (mm) 170 -89,2%
BB.83112Đường kính BU (mm) 180 -88,6%
BB.83113Đường kính BU (mm) 200 -87,4%
BB.83114Đường kính BU (mm) 250 -83,9%
BB.83115Đường kính BU (mm) 300 -89,7%
BB.83116Đường kính BU (mm) 350 -87,9%
BB.83117Đường kính BU (mm) 400 -86,2%
BB.83118Đường kính BU (mm) 500 -83,3%
BB.83119Đường kính BU (mm) 600 -79,7%
BB.83120Đường kính BU (mm) 700 -75,6%
BB.83121Đường kính BU (mm) 800 -72,1%
BB.83122Đường kính BU (mm) 900 -66,5%
BB.83123Đường kính BU (mm) 1000 -61,5%
BB.83124Đường kính BU (mm) 1100 -52,5%
BB.83125Đường kính BU (mm) 1200 -48,6%
BB.83126Đường kính BU (mm) 1400 -36,3%
BB.83127Đường kính BU (mm) 1600 -19,6%
BB.83128Đường kính BU (mm) 1800 -11,7%

Xem nguyên bảng BB.831 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.83129 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.83129

Mã định mức BB.83129 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.83129 quy định hao phí cho cái lắp đặt BU (Đường kính BU (mm) 2000): 1 cái lắp bu, 2,1 m2 cao su tấm, 48 bộ bu lông m23-m45.
Định mức BB.83129 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.83129 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.83129 cần: 100 cái lắp bu; 210 m2 cao su tấm; 4.800 bộ bu lông m23-m45; 340 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.83129 khác gì các mã cùng bảng BB.831?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính BU (mm) 2000"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.83101 thấp hơn 95.3%, mã BB.83102 thấp hơn 94.7%, mã BB.83103 thấp hơn 93.9%.
Thành phần công việc của định mức BB.83129 gồm những gì?
Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo
Định mức BB.83129 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.83129 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ