Định mức BB.83201 — Lắp đặt BE — Đường kính BE (mm) 50

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái5 dòng hao phí

Định mức BB.83201 quy định hao phí cho cái lắp đặt BE (Đường kính BE (mm) 50): 1 cái be, 1 cái gioăng cao su, 0,007 kg mỡ bôi trơn.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.83201 cần: 100 cái be; 100 cái gioăng cao su; 0,7 kg mỡ bôi trơn; 11 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.83200 — Lắp Đặt Be.

Bảng hao phí định mức BB.83201

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
BEcái1
Gioăng cao sucái1
Mỡ bôi trơnkg0,007
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,11

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.832

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.83201 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.83201Đường kính BE (mm) 50mã đang xem
BB.83202Đường kính BE (mm) 60 +18,2%
BB.83203Đường kính BE (mm) 70 +36,4%
BB.83204Đường kính BE (mm) 80 +45,5%
BB.83205Đường kính BE (mm) 90 +63,6%
BB.83206Đường kính BE (mm) 100 +72,7%
BB.83207Đường kính BE (mm) 110 +81,8%
BB.83208Đường kính BE (mm) 125 +100,0%
BB.83209Đường kính BE (mm) 150 +118,2%
BB.83210Đường kính BE (mm) 160 +127,3%
BB.83211Đường kính BE (mm) 170 +136,4%
BB.83212Đường kính BE (mm) 180 +145,5%
BB.83213Đường kính BE (mm) 200 +172,7%
BB.83214Đường kính BE (mm) 240 +254,5%
BB.83215Đường kính BE (mm) 300 +125,5%
BB.83216Đường kính BE (mm) 350 +163,6%
BB.83217Đường kính BE (mm) 400 +228,2%
BB.83218Đường kính BE (mm) 500 +300,9%
BB.83219Đường kính BE (mm) 600 +385,5%
BB.83220Đường kính BE (mm) 700 +458,2%
BB.83221Đường kính BE (mm) 800 +567,3%
BB.83222Đường kính BE (mm) 900 +694,5%
BB.83223Đường kính BE (mm) 1000 +821,8%
BB.83224Đường kính BE (mm) 1100 +930,9%
BB.83225Đường kính BE (mm) 1200 +1.130,9%
BB.83226Đường kính BE (mm) 1400 +1.460,0%
BB.83227Đường kính BE (mm) 1500 +1.596,4%
BB.83228Đường kính BE (mm) 1600 +1.823,6%
BB.83229Đường kính BE (mm) 1800 +2.005,5%
BB.83230Đường kính BE (mm) 2000 +2.296,4%

Xem nguyên bảng BB.832 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • BB.83201 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.83201

Mã định mức BB.83201 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.83201 quy định hao phí cho cái lắp đặt BE (Đường kính BE (mm) 50): 1 cái be, 1 cái gioăng cao su, 0,007 kg mỡ bôi trơn.
Định mức BB.83201 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.83201 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.83201 cần: 100 cái be; 100 cái gioăng cao su; 0,7 kg mỡ bôi trơn; 11 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.83201 khác gì các mã cùng bảng BB.832?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính BE (mm) 50"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.83202 cao hơn 18.2%, mã BB.83203 cao hơn 36.4%, mã BB.83204 cao hơn 45.5%.
Định mức BB.83201 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.83201 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ