BB.83201
Bảng BB.832 gồm 30 mã hiệu ứng với 30 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.83201Đường kính BE (mm) 50 | BB.83202Đường kính BE (mm) 60 | BB.83203Đường kính BE (mm) 70 | BB.83204Đường kính BE (mm) 80 | BB.83205Đường kính BE (mm) 90 | BB.83206Đường kính BE (mm) 100 | BB.83207Đường kính BE (mm) 110 | BB.83208Đường kính BE (mm) 125 | BB.83209Đường kính BE (mm) 150 | BB.83210Đường kính BE (mm) 160 | BB.83211Đường kính BE (mm) 170 | BB.83212Đường kính BE (mm) 180 | BB.83213Đường kính BE (mm) 200 | BB.83214Đường kính BE (mm) 240 | BB.83215Đường kính BE (mm) 300 | BB.83216Đường kính BE (mm) 350 | BB.83217Đường kính BE (mm) 400 | BB.83218Đường kính BE (mm) 500 | BB.83219Đường kính BE (mm) 600 | BB.83220Đường kính BE (mm) 700 | BB.83221Đường kính BE (mm) 800 | BB.83222Đường kính BE (mm) 900 | BB.83223Đường kính BE (mm) 1000 | BB.83224Đường kính BE (mm) 1100 | BB.83225Đường kính BE (mm) 1200 | BB.83226Đường kính BE (mm) 1400 | BB.83227Đường kính BE (mm) 1500 | BB.83228Đường kính BE (mm) 1600 | BB.83229Đường kính BE (mm) 1800 | BB.83230Đường kính BE (mm) 2000 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||||||||||||||||||
| BE | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Gioăng cao su | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Mỡ bôi trơn | kg | 0,007 | 0,008 | 0,009 | 0,01 | 0,011 | 0,013 | 0,014 | 0,016 | 0,019 | 0,02 | 0,021 | 0,023 | 0,025 | 0,031 | 0,038 | 0,044 | 0,05 | 0,06 | 0,07 | 0,08 | 0,09 | 0,099 | 0,11 | 0,13 | 0,14 | 0,15 | 0,16 | 0,17 | 0,18 | 0,23 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,11 | 0,13 | 0,15 | 0,16 | 0,18 | 0,19 | 0,20 | 0,22 | 0,24 | 0,25 | 0,26 | 0,27 | 0,30 | 0,39 | 0,24 | 0,28 | 0,35 | 0,43 | 0,52 | 0,6 | 0,72 | 0,86 | 1,00 | 1,12 | 1,34 | 1,70 | 1,85 | 2,10 | 2,30 | 2,62 |
| Máy thi công | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,008 | 0,01 | 0,011 | 0,011 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 0,016 |
| Máy khác | % | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.