Bảng định mức BB.832 — Lắp đặt BE

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái30 mã hiệu

Bảng BB.832 gồm 30 mã hiệu ứng với 30 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.832

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.83201Đường kính BE (mm) 50BB.83202Đường kính BE (mm) 60BB.83203Đường kính BE (mm) 70BB.83204Đường kính BE (mm) 80BB.83205Đường kính BE (mm) 90BB.83206Đường kính BE (mm) 100BB.83207Đường kính BE (mm) 110BB.83208Đường kính BE (mm) 125BB.83209Đường kính BE (mm) 150BB.83210Đường kính BE (mm) 160BB.83211Đường kính BE (mm) 170BB.83212Đường kính BE (mm) 180BB.83213Đường kính BE (mm) 200BB.83214Đường kính BE (mm) 240BB.83215Đường kính BE (mm) 300BB.83216Đường kính BE (mm) 350BB.83217Đường kính BE (mm) 400BB.83218Đường kính BE (mm) 500BB.83219Đường kính BE (mm) 600BB.83220Đường kính BE (mm) 700BB.83221Đường kính BE (mm) 800BB.83222Đường kính BE (mm) 900BB.83223Đường kính BE (mm) 1000BB.83224Đường kính BE (mm) 1100BB.83225Đường kính BE (mm) 1200BB.83226Đường kính BE (mm) 1400BB.83227Đường kính BE (mm) 1500BB.83228Đường kính BE (mm) 1600BB.83229Đường kính BE (mm) 1800BB.83230Đường kính BE (mm) 2000
Vật liệu
BEcái111111111111111111111111111111
Gioăng cao sucái111111111111111111111111111111
Mỡ bôi trơnkg0,0070,0080,0090,010,0110,0130,0140,0160,0190,020,0210,0230,0250,0310,0380,0440,050,060,070,080,090,0990,110,130,140,150,160,170,180,23
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,110,130,150,160,180,190,200,220,240,250,260,270,300,390,240,280,350,430,520,60,720,861,001,121,341,701,852,102,302,62
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0080,010,0110,0110,0140,0140,0140,0140,0140,0140,0140,0160,0160,0160,0160,016
Máy khác%5555555555555555

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.832

Đường kính BE (mm) 50Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 60Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 70Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 80Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 90Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 100Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 110Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 125Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 150Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 160Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 170Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 180Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 200Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 240Đơn vị tính: cái5 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 300Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 350Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 400Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 500Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 600Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 700Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 800Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 900Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 1000Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 1100Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 1200Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 1400Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 1500Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 1600Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 1800Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí
Đường kính BE (mm) 2000Đơn vị tính: cái7 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.832 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ