Định mức BB.83103 — Lắp đặt BU — Đường kính BU (mm) 70

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái5 dòng hao phí

Định mức BB.83103 quy định hao phí cho cái lắp đặt BU (Đường kính BU (mm) 70): 1 cái bu, 0,053 m2 cao su tấm, 2 bộ bu lông m16.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.83103 cần: 100 cái bu; 5,3 m2 cao su tấm; 200 bộ bu lông m16; 21 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.83100 — Lắp Đặt Bu.

Bảng hao phí định mức BB.83103

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
BUcái1
Cao su tấmm20,053
Bu lông M16bộ2
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,21

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.831

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.83103 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.83103Đường kính BU (mm) 70mã đang xem
BB.83101Đường kính BU (mm) 50 -23,8%
BB.83102Đường kính BU (mm) 60 -14,3%
BB.83104Đường kính BU (mm) 80 +9,5%
BB.83105Đường kính BU (mm) 90 +19,0%
BB.83106Đường kính BU (mm) 100 +28,6%
BB.83107Đường kính BU (mm) 110 +38,1%
BB.83108Đường kính BU (mm) 125 +52,4%
BB.83109Đường kính BU (mm) 150 +61,9%
BB.83110Đường kính BU (mm) 160 +66,7%
BB.83111Đường kính BU (mm) 170 +76,2%
BB.83112Đường kính BU (mm) 180 +85,7%
BB.83113Đường kính BU (mm) 200 +104,8%
BB.83114Đường kính BU (mm) 250 +161,9%
BB.83115Đường kính BU (mm) 300 +68,1%
BB.83116Đường kính BU (mm) 350 +96,7%
BB.83117Đường kính BU (mm) 400 +124,3%
BB.83118Đường kính BU (mm) 500 +171,9%
BB.83119Đường kính BU (mm) 600 +230,5%
BB.83120Đường kính BU (mm) 700 +297,1%
BB.83121Đường kính BU (mm) 800 +354,3%
BB.83122Đường kính BU (mm) 900 +444,8%
BB.83123Đường kính BU (mm) 1000 +525,7%
BB.83124Đường kính BU (mm) 1100 +673,3%
BB.83125Đường kính BU (mm) 1200 +736,2%
BB.83126Đường kính BU (mm) 1400 +936,2%
BB.83127Đường kính BU (mm) 1600 +1.207,6%
BB.83128Đường kính BU (mm) 1800 +1.336,2%
BB.83129Đường kính BU (mm) 2000 +1.526,7%

Xem nguyên bảng BB.831 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • BB.83103 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.83103

Mã định mức BB.83103 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.83103 quy định hao phí cho cái lắp đặt BU (Đường kính BU (mm) 70): 1 cái bu, 0,053 m2 cao su tấm, 2 bộ bu lông m16.
Định mức BB.83103 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.83103 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.83103 cần: 100 cái bu; 5,3 m2 cao su tấm; 200 bộ bu lông m16; 21 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.83103 khác gì các mã cùng bảng BB.831?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính BU (mm) 70"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.83101 thấp hơn 23.8%, mã BB.83102 thấp hơn 14.3%, mã BB.83104 cao hơn 9.5%.
Định mức BB.83103 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.83103 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ