BB.83101
Bảng BB.831 gồm 29 mã hiệu ứng với 29 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.83101Đường kính BU (mm) 50 | BB.83102Đường kính BU (mm) 60 | BB.83103Đường kính BU (mm) 70 | BB.83104Đường kính BU (mm) 80 | BB.83105Đường kính BU (mm) 90 | BB.83106Đường kính BU (mm) 100 | BB.83107Đường kính BU (mm) 110 | BB.83108Đường kính BU (mm) 125 | BB.83109Đường kính BU (mm) 150 | BB.83110Đường kính BU (mm) 160 | BB.83111Đường kính BU (mm) 170 | BB.83112Đường kính BU (mm) 180 | BB.83113Đường kính BU (mm) 200 | BB.83114Đường kính BU (mm) 250 | BB.83115Đường kính BU (mm) 300 | BB.83116Đường kính BU (mm) 350 | BB.83117Đường kính BU (mm) 400 | BB.83118Đường kính BU (mm) 500 | BB.83119Đường kính BU (mm) 600 | BB.83120Đường kính BU (mm) 700 | BB.83121Đường kính BU (mm) 800 | BB.83122Đường kính BU (mm) 900 | BB.83123Đường kính BU (mm) 1000 | BB.83124Đường kính BU (mm) 1100 | BB.83125Đường kính BU (mm) 1200 | BB.83126Đường kính BU (mm) 1400 | BB.83127Đường kính BU (mm) 1600 | BB.83128Đường kính BU (mm) 1800 | BB.83129Đường kính BU (mm) 2000 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||||||||||||||||
| BU | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | — | — | — | — | — |
| Cao su tấm | m2 | 0,038 | 0,045 | 0,053 | 0,06 | 0,068 | 0,075 | 0,083 | 0,094 | 0,113 | 0,12 | 0,13 | 0,14 | 0,15 | 0,19 | 0,23 | 0,26 | 0,30 | 0,40 | 0,54 | 0,72 | 0,9 | 1,01 | 1,2 | 1,32 | 1,45 | 1,54 | 1,69 | 1,98 | 2,1 |
| Bu lông M16 | bộ | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Bu lông M20 | bộ | — | — | — | — | — | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | 8 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Bu lông M24-M27 | bộ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 12 | 16 | 16 | 20 | 20 | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Bu lông M27-M33 | bộ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 24 | 24 | 28 | 28 | 32 | — | — | — | — | — |
| Lắp BU | cái | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Bu lông M23-M45 | bộ | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 32 | 36 | 40 | 44 | 48 |
| Nhân công | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,16 | 0,18 | 0,21 | 0,23 | 0,25 | 0,27 | 0,29 | 0,32 | 0,34 | 0,35 | 0,37 | 0,39 | 0,43 | 0,55 | 0,345 | 0,403 | 0,46 | 0,56 | 0,68 | 0,82 | 0,94 | 1,13 | 1,3 | 1,61 | 1,74 | 2,16 | 2,73 | 3,0 | 3,4 |
| Máy thi công | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 0,008 | 0,01 | 0,011 | 0,011 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 0,016 | 0,016 |
| Máy khác | % | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.