Bảng định mức BB.861 — Lắp đặt van mặt bích

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái22 mã hiệu

Bảng BB.861 gồm 22 mã hiệu ứng với 22 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.861

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.86101Đường kính van (mm) 40BB.86102Đường kính van (mm) 50BB.86103Đường kính van (mm) 75BB.86104Đường kính van (mm) 100BB.86105Đường kính van (mm) 150BB.86106Đường kính van (mm) 200BB.86107Đường kính van (mm) 250BB.86108Đường kính van (mm) 300BB.86109Đường kính van (mm) 350BB.86110Đường kính van (mm) 400BB.86111Đường kính van (mm) 500BB.86112Đường kính van (mm) 600BB.86113Đường kính van (mm) 700BB.86114Đường kính van (mm) 800BB.86115Đường kính van (mm) 1000BB.86116Đường kính van (mm) 1200BB.86117Đường kính van (mm) 1500BB.86118Đường kính van (mm) 1800BB.86119Đường kính van (mm) 2000BB.86120Đường kính van (mm) 2200BB.86121Đường kính van (mm) 2400BB.86122Đường kính van (mm) 2500
Vật liệu
Vancái1111111111111111111111
Bulông M16bộ4488
Cao su tấmm20,010,020,240,070,140,180,260,360,500,600,801,001,421,802,402,583,203,874,34,735,165,59
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,01
Bulông M16-M20bộ88121216
Bu lông M20-M27bộ1620202424
Bu lông M27-M45bộ28323644
Bu lông M45-M52bộ48525660
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,350,410,500,600,760,961,090,810,981,101,301,551,742,002,212,653,323,984,024,424,825,23
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0140,0140,0180,0180,0220,0220,0280,0280,0320,0360,040,040,0430,0430,043
Máy khác%555555555555555

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.861

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, cạo rỉ, cắt gioăng, lắp chỉnh, bắt bu lông.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.861 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ