Định mức BB.86108 — Lắp đặt van mặt bích — Đường kính van (mm) 300

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái7 dòng hao phí

Định mức BB.86108 quy định hao phí cho cái lắp đặt van mặt bích (Đường kính van (mm) 300): 1 cái van, 12 bộ bulông m16-m20, 0,36 m2 cao su tấm.

Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.86108 cần: 100 cái van; 1.200 bộ bulông m16-m20; 36 m2 cao su tấm; 81 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác BB.86100 — Lắp Đặt Van Mặt Bích.

Bảng hao phí định mức BB.86108

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /cái
Vật liệu
Vancái1
Bulông M16-M20bộ12
Cao su tấmm20,36
Vật liệu khác%0,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,81
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,014
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× cái
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng BB.861

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.86108 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
BB.86108Đường kính van (mm) 300mã đang xem
BB.86101Đường kính van (mm) 40 -57,5%
BB.86102Đường kính van (mm) 50 -50,2%
BB.86103Đường kính van (mm) 75 -39,3%
BB.86104Đường kính van (mm) 100 -27,2%
BB.86105Đường kính van (mm) 150 -7,8%
BB.86106Đường kính van (mm) 200 +16,5%
BB.86107Đường kính van (mm) 250 +32,3%
BB.86109Đường kính van (mm) 350 +20,6%
BB.86110Đường kính van (mm) 400 +35,7%
BB.86111Đường kính van (mm) 500 +60,0%
BB.86112Đường kính van (mm) 600 +90,8%
BB.86113Đường kính van (mm) 700 +113,8%
BB.86114Đường kính van (mm) 800 +146,1%
BB.86115Đường kính van (mm) 1000 +171,6%
BB.86116Đường kính van (mm) 1200 +225,5%
BB.86117Đường kính van (mm) 1500 +307,3%
BB.86118Đường kính van (mm) 1800 +387,9%
BB.86119Đường kính van (mm) 2000 +392,7%
BB.86120Đường kính van (mm) 2200 +441,6%
BB.86121Đường kính van (mm) 2400 +490,2%
BB.86122Đường kính van (mm) 2500 +539,9%

Xem nguyên bảng BB.861 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, cạo rỉ, cắt gioăng, lắp chỉnh, bắt bu lông.

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • BB.86108 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức BB.86108

Mã định mức BB.86108 áp dụng cho công tác gì?
Định mức BB.86108 quy định hao phí cho cái lắp đặt van mặt bích (Đường kính van (mm) 300): 1 cái van, 12 bộ bulông m16-m20, 0,36 m2 cao su tấm.
Định mức BB.86108 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã BB.86108 được lập cho cái. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.86108 cần: 100 cái van; 1.200 bộ bulông m16-m20; 36 m2 cao su tấm; 81 công nhân công nhóm 3.
Mã BB.86108 khác gì các mã cùng bảng BB.861?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Đường kính van (mm) 300"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã BB.86101 thấp hơn 57.5%, mã BB.86102 thấp hơn 50.2%, mã BB.86103 thấp hơn 39.3%.
Thành phần công việc của định mức BB.86108 gồm những gì?
Thành phần công việc Vận chuyển van đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, lau chùi, cạo rỉ, cắt gioăng, lắp chỉnh, bắt bu lông. Tiếp theo
Định mức BB.86108 được quy định ở văn bản nào?
Mã BB.86108 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ