AG.31111
Bảng AG.311 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AG.31111Pa nen | AG.31121Cọc, cột | ||
| Vật liệu | |||
| Gỗ ván | m3 | 0,083 | 0,083 |
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,018 | 0,002 |
| Đinh | kg | 15,00 | 10,00 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 29,7 | 28,71 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.