AG.21311
Bảng AG.213 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AG.21311Tấm mái 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 5cm | AG.21321Tấm mái 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 10cm | AG.21331Tấm mái 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 15cm | ||
| Vật liệu | ||||
| Tấm mái D5 | m2 | 1,060 | - 1,060 | — |
| Tấm lưới nối D5 | m | 1,840 | — | — |
| Vữa bê tông đá 1x1 M200 | m3 | 0,046 | 0,046 | 0,046 |
| Vữa bê tông đá 0.5x1 M100 | m3 | 0,026 | 0,026 | 0,026 |
| Kẽm buộc 1mm | kg | 0,061 | 0,061 | 0,061 |
| Gỗ ván | m3 | 0,0048 | 0,0048 | 0,0048 |
| Gỗ hộp | m3 | 0,0056 | 0,0056 | 0,0056 |
| Thép hình | kg | 0,210 | 0,210 | 0,210 |
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
| Tấm lưới nối D10 | m | — | 1,840 | — |
| Tấm mái D15 | m2 | — | — | 1,060 |
| Tấm lưới nối D15 | m | — | — | 1,840 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,40 | 1,46 | 1,48 |
| Máy thi công | ||||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,016 | 0,016 | 0,016 |
| Máy bơm vữa 6 m3/h | ca | 0,008 | 0,008 | 0,008 |
| Máy đầm dùi 1,5 kW | ca | 0,004 | 0,004 | 0,004 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.