Định mức AG.22120 quy định hao phí cho 1m2 lắp dựng tấm V-3D làm tường (Chiều dày lõi xốp (mm) 40 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 30): 1,06 m2 tấm v-3d, 0,088 kg kẽm buộc 1mm, 0,075 m3 vữa bê tông đá dmax 0,5 m150.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã AG.22120 cần: 106 m2 tấm v-3d; 8,8 kg kẽm buộc 1mm; 7,5 m3 vữa bê tông đá dmax 0,5 m150; 20 kg thép hình.
Thuộc nhóm công tác AG.22100 — Lắp Dựng Tấm Tường.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Tấm V-3D | m2 | 1,060 |
| Kẽm buộc 1mm | kg | 0,088 |
| Vữa bê tông đá Dmax 0,5 M150 | m3 | 0,075 |
| Thép hình | kg | 0,200 |
| Thép hộp | m | 0,018 |
| Thép ống Φ42-49 | m | 0,069 |
| Vật liệu khác | % | 2,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,78 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,029 |
| Máy bơm vữa 6 m3/h | ca | 0,021 |
| Máy khác | % | 3 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.22120 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| AG.22120 | Chiều dày lõi xốp (mm) 40 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 30 | mã đang xem |
| AG.22110 | Chiều dày lõi xốp (mm) 30 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 25 | -5,9% |
| AG.22130 | Chiều dày lõi xốp (mm) 60 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 40 | +9,4% |
| AG.22140 | Chiều dày lõi xốp (mm) 80 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 50 | +15,1% |