AG.22110
Bảng AG.221 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AG.22110Chiều dày lõi xốp (mm) 30 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 25 | AG.22120Chiều dày lõi xốp (mm) 40 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 30 | AG.22130Chiều dày lõi xốp (mm) 60 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 40 | AG.22140Chiều dày lõi xốp (mm) 80 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 50 | ||
| Vật liệu | |||||
| Tấm V-3D | m2 | 1,060 | 1,060 | 1,060 | 1,060 |
| Kẽm buộc 1mm | kg | 0,088 | 0,088 | 0,088 | 0,088 |
| Vữa bê tông đá Dmax 0,5 M150 | m3 | 0,062 | 0,075 | 0,101 | 0,127 |
| Thép hình | kg | 0,200 | 0,200 | 0,200 | 0,200 |
| Thép hộp | m | 0,018 | 0,018 | 0,018 | 0,018 |
| Thép ống Φ42-49 | m | 0,069 | 0,069 | 0,069 | 0,069 |
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,74 | 0,78 | 0,84 | 0,87 |
| Máy thi công | |||||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,024 | 0,029 | 0,04 | 0,05 |
| Máy bơm vữa 6 m3/h | ca | 0,017 | 0,021 | 0,028 | 0,035 |
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.