Bảng định mức AG.221 — Lắp dựng tấm V-3D làm tường

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: 1m24 mã hiệu

Bảng AG.221 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.221

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.22110Chiều dày lõi xốp (mm) 30 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 25AG.22120Chiều dày lõi xốp (mm) 40 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 30AG.22130Chiều dày lõi xốp (mm) 60 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 40AG.22140Chiều dày lõi xốp (mm) 80 Chiều dày 1 lớp vữa (mm) 50
Vật liệu
Tấm V-3Dm21,0601,0601,0601,060
Kẽm buộc 1mmkg0,0880,0880,0880,088
Vữa bê tông đá Dmax 0,5 M150m30,0620,0750,1010,127
Thép hìnhkg0,2000,2000,2000,200
Thép hộpm0,0180,0180,0180,018
Thép ống Φ42-49m0,0690,0690,0690,069
Vật liệu khác%2,52,52,52,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,740,780,840,87
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,0240,0290,040,05
Máy bơm vữa 6 m3/hca0,0170,0210,0280,035
Máy khác%3333

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.221

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.221 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ