Định mức AG.21131 quy định hao phí cho m2 lắp dựng tấm tường 3D-SG (Tấm tường 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 15cm): 1,06 m2 tấm tường d15, 2,26 m tấm lưới nối d15, 0,051 m3 vữa bê tông đá 0.5x1 m100.
Thi công khối lượng gấp 100 lần m2 theo mã AG.21131 cần: 106 m2 tấm tường d15; 226 m tấm lưới nối d15; 5,1 m3 vữa bê tông đá 0.5x1 m100; 9,02 kg kẽm buộc 1mm.
Thuộc nhóm công tác AG.21100 — Lắp Dựng Tấm Tường.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Tấm tường D15 | m2 | 1,060 |
| Tấm lưới nối D15 | m | 2,260 |
| Vữa bê tông đá 0.5x1 M100 | m3 | 0,051 |
| Kẽm buộc 1mm | kg | 0,0902 |
| Thép hình | kg | 0,200 |
| Thép hộp 50x100 | m | 0,014 |
| Thép ống Φ42-49 | m | 0,069 |
| Vật liệu khác | % | 2,5 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,82 |
| Máy thi công | ||
| Máy trộn 250 l | ca | 0,020 |
| Máy bơm vữa 6 m3/h | ca | 0,014 |
| Máy khác | % | 3 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.21131 làm mốc.