Bảng định mức AG.211 — Lắp dựng tấm tường 3D-SG

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: m23 mã hiệu

Bảng AG.211 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AG.211

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AG.21111Tấm tường 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 5cmAG.21121Tấm tường 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 10cmAG.21131Tấm tường 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 15cm
Vật liệu
Tấm tường D5m21,060
Tấm lưới nối D5m2,260
Vữa bê tông đá 0.5x1 M100m30,0510,0510,051
Kẽm buộc 1mmkg0,09020,09020,0902
Thép hìnhkg0,2000,2000,200
Thép hộp 50x100m0,0140,0140,014
Thép ống Φ42-49m0,0690,0690,069
Vật liệu khác%2,52,52,5
Tấm tường D10m21,060
Tấm lưới nối D10m2,260
Tấm tường D15m21,060
Tấm lưới nối D15m2,260
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,780,800,82
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,0120,0200,020
Máy bơm vữa 6 m3/hca0,0140,0140,014
Máy khác%333

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AG.211

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AG.211 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ