Định mức AG.21311 — Lắp dựng tấm mái 3D-SG — Tấm mái 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 5cm

Phụ lục IILoại AGĐơn vị tính: m214 dòng hao phí

Định mức AG.21311 quy định hao phí cho m2 lắp dựng tấm mái 3D-SG (Tấm mái 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 5cm): 1,06 m2 tấm mái d5, 1,84 m tấm lưới nối d5, 0,046 m3 vữa bê tông đá 1x1 m200.

Thi công khối lượng gấp 100 lần m2 theo mã AG.21311 cần: 106 m2 tấm mái d5; 184 m tấm lưới nối d5; 4,6 m3 vữa bê tông đá 1x1 m200; 2,6 m3 vữa bê tông đá 0.5x1 m100.

Thuộc nhóm công tác AG.21300 — Lắp Dựng Tấm Mái Nghiêng, Cầu Thang.

Bảng hao phí định mức AG.21311

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /m2
Vật liệu
Tấm mái D5m21,060
Tấm lưới nối D5m1,840
Vữa bê tông đá 1x1 M200m30,046
Vữa bê tông đá 0.5x1 M100m30,026
Kẽm buộc 1mmkg0,061
Gỗ vánm30,0048
Gỗ hộpm30,0056
Thép hìnhkg0,210
Vật liệu khác%2,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,40
Máy thi công
Máy trộn 250 lca0,016
Máy bơm vữa 6 m3/hca0,008
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,004
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng AG.213

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.21311 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
AG.21311Tấm mái 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 5cmmã đang xem
AG.21321Tấm mái 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 10cm +4,2%
AG.21331Tấm mái 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 15cm +5,6%

Xem nguyên bảng AG.213 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • AG.21311 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác bê tông đúc sẵn.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức AG.21311

Mã định mức AG.21311 áp dụng cho công tác gì?
Định mức AG.21311 quy định hao phí cho m2 lắp dựng tấm mái 3D-SG (Tấm mái 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 5cm): 1,06 m2 tấm mái d5, 1,84 m tấm lưới nối d5, 0,046 m3 vữa bê tông đá 1x1 m200.
Định mức AG.21311 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã AG.21311 được lập cho m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần m2 theo mã AG.21311 cần: 106 m2 tấm mái d5; 184 m tấm lưới nối d5; 4,6 m3 vữa bê tông đá 1x1 m200; 2,6 m3 vữa bê tông đá 0.5x1 m100.
Mã AG.21311 khác gì các mã cùng bảng AG.213?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Tấm mái 3D-SG chiều dày lõi mốp (xốp) 5cm"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã AG.21321 cao hơn 4.2%, mã AG.21331 cao hơn 5.6%.
Định mức AG.21311 được quy định ở văn bản nào?
Mã AG.21311 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ