Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2711995 | Mã ngân sách Xã Đại Đồng | Xã Đại Đồng |
2712004 | Mã ngân sách Xã Như Quỳnh | Xã Như Quỳnh |
2712019 | Mã ngân sách Xã Văn Giang | Xã Văn Giang |
2712025 | Mã ngân sách Xã Phụng Công | Xã Phụng Công |
2712031 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Trụ | Xã Nghĩa Trụ |
2712049 | Mã ngân sách Xã Mễ Sở | Xã Mễ Sở |
2712064 | Mã ngân sách Xã Nguyễn Văn Linh | Xã Nguyễn Văn Linh |
2712070 | Mã ngân sách Xã Hoàn Long | Xã Hoàn Long |
2712073 | Mã ngân sách Xã Yên Mỹ | Xã Yên Mỹ |
2712091 | Mã ngân sách Xã Việt Yên | Xã Việt Yên |
2712103 | Mã ngân sách Phường Mỹ Hào | Phường Mỹ Hào |
2712127 | Mã ngân sách Phường Thượng Hồng | Phường Thượng Hồng |
2712133 | Mã ngân sách Phường Đường Hào | Phường Đường Hào |
2712142 | Mã ngân sách Xã Ân Thi | Xã Ân Thi |
2712148 | Mã ngân sách Xã Phạm Ngũ Lão | Xã Phạm Ngũ Lão |
2712166 | Mã ngân sách Xã Xuân Trúc | Xã Xuân Trúc |
2712184 | Mã ngân sách Xã Nguyễn Trãi | Xã Nguyễn Trãi |
2712196 | Mã ngân sách Xã Hồng Quang | Xã Hồng Quang |
2712205 | Mã ngân sách Xã Khoái Châu | Xã Khoái Châu |
2712223 | Mã ngân sách Xã Triệu Việt Vương | Xã Triệu Việt Vương |
2712238 | Mã ngân sách Xã Việt Tiến | Xã Việt Tiến |
2712247 | Mã ngân sách Xã Châu Ninh | Xã Châu Ninh |
2712271 | Mã ngân sách Xã Chí Minh | Xã Chí Minh |
2712280 | Mã ngân sách Xã Lương Bằng | Xã Lương Bằng |
2712286 | Mã ngân sách Xã Nghĩa Dân | Xã Nghĩa Dân |
2712313 | Mã ngân sách Xã Đức Hợp | Xã Đức Hợp |
2712322 | Mã ngân sách Xã Hiệp Cường | Xã Hiệp Cường |
2712337 | Mã ngân sách Xã Hoàng Hoa Thám | Xã Hoàng Hoa Thám |
2712361 | Mã ngân sách Xã Tiên Hoa | Xã Tiên Hoa |
2712364 | Mã ngân sách Xã Tiên Lữ | Xã Tiên Lữ |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |