Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2700352 | Mã ngân sách Phường Phương Liệt | Phường Phương Liệt |
2700364 | Mã ngân sách Phường Khương Đình | Phường Khương Đình |
2700367 | Mã ngân sách Phường Thanh Xuân | Phường Thanh Xuân |
2700376 | Mã ngân sách Xã Sóc Sơn | Xã Sóc Sơn |
2700382 | Mã ngân sách Xã Kim Anh | Xã Kim Anh |
2700385 | Mã ngân sách Xã Trung Giã | xã Trung Giã |
2700430 | Mã ngân sách Xã Đa Phúc | Xã Đa Phúc |
2700433 | Mã ngân sách Xã Nội Bài | Xã Nội Bài |
2700454 | Mã ngân sách Xã Đông Anh | Xã Đông Anh |
2700466 | Mã ngân sách Xã Phúc Thịnh | Xã Phúc Thịnh |
2700475 | Mã ngân sách Xã Thư Lâm | Xã Thư Lâm |
2700493 | Mã ngân sách Xã Thiên Lộc | Xã Thiên Lộc |
2700508 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Thanh | Xã Vĩnh Thanh |
2700541 | Mã ngân sách Xã Phù Đổng | Xã Phù Đổng |
2700562 | Mã ngân sách Xã Thuận An | Xã Thuận An |
2700565 | Mã ngân sách Xã Gia Lâm | Xã Gia Lâm |
2700577 | Mã ngân sách Xã Bát Tràng | Xã Bát Tràng |
2700592 | Mã ngân sách Phường Từ Liêm | Phường Từ Liêm |
2700598 | Mã ngân sách Phường Thượng Cát | Phường Thượng Cát |
2700602 | Mã ngân sách Phường Đông Ngạc | Phường Đông Ngạc |
2700611 | Mã ngân sách Phường Xuân Đỉnh | Phường Xuân Đỉnh |
2700613 | Mã ngân sách Phường Tây Tựu | Phường Tây Tựu |
2700619 | Mã ngân sách Phường Phú Diễn | Phường Phú Diễn |
2700622 | Mã ngân sách Phường Xuân Phương | Phường Xuân Phương |
2700634 | Mã ngân sách Phường Tây Mỗ | Phường Tây Mỗ |
2700637 | Mã ngân sách Phường Đại Mỗ | Phường Đại Mỗ |
2700640 | Mã ngân sách Xã Thanh Trì | Xã Thanh Trì |
2700643 | Mã ngân sách Phường Thanh Liệt | Phường Thanh Liệt |
2700664 | Mã ngân sách Xã Đại Thanh | Xã Đại Thanh |
2700679 | Mã ngân sách Xã Ngọc Hồi | Xã Ngọc Hồi |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |