Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2700922 | Mã ngân sách Xã Thuận Hòa | Xã Thuận Hoà |
2700925 | Mã ngân sách Xã Tùng Bá | Xã Tùng Bá |
2700928 | Mã ngân sách Xã Thanh Thủy | Xã Thanh Thủy |
2700937 | Mã ngân sách Xã Lao Chải | Xã Lao Chải |
2700952 | Mã ngân sách Xã Cao Bồ | Xã Cao Bồ |
2700958 | Mã ngân sách Xã Thượng Sơn | Xã Thượng Sơn |
2700967 | Mã ngân sách Xã Việt Lâm | Xã Việt Lâm |
2700970 | Mã ngân sách Xã Linh Hồ | Xã Linh Hồ |
2700976 | Mã ngân sách Xã Bạch Ngọc | Xã Bạch Ngọc |
2700982 | Mã ngân sách Xã Minh Sơn | Xã Minh Sơn |
2700985 | Mã ngân sách Xã Giáp Trung | Xã Giáp Trung |
2700991 | Mã ngân sách Xã Bắc Mê | Xã Bắc Mê |
2700994 | Mã ngân sách Xã Minh Ngọc | Xã Minh Ngọc |
2701006 | Mã ngân sách Xã Yên Cường | Xã Yên Cường |
2701012 | Mã ngân sách Xã Đường Hồng | Xã Đường Hồng |
2701021 | Mã ngân sách Xã Hoàng Su Phì | Xã Hoàng Su Phì |
2701024 | Mã ngân sách Xã Bản Máy | Xã Bản Máy |
2701033 | Mã ngân sách Xã Thàng Tín | Xã Thàng Tín |
2701051 | Mã ngân sách Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến |
2701057 | Mã ngân sách Xã Pờ Ly Ngài | Xã Pờ Ly Ngài |
2701075 | Mã ngân sách Xã Nậm Dịch | Xã Nậm Dịch |
2701084 | Mã ngân sách Xã Hồ Thầu | Xã Hồ Thầu |
2701090 | Mã ngân sách Xã Thông Nguyên | Xã Thông Nguyên |
2701096 | Mã ngân sách Xã Pà Vầy Sủ | Xã Pà Vầy Sủ |
2701108 | Mã ngân sách Xã Xín Mần | Xã Xín Mần |
2701117 | Mã ngân sách Xã Trung Thịnh | Xã Trung Thịnh |
2701141 | Mã ngân sách Xã Nấm Dẩn | Xã Nấm Dẩn |
2701144 | Mã ngân sách Xã Quảng Nguyên | Xã Quảng Nguyên |
2701147 | Mã ngân sách Xã Khuôn Lùng | Xã Khuôn Lùng |
2701153 | Mã ngân sách Xã Bắc Quang | Xã Bắc Quang |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |