Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2712391 | Mã ngân sách Xã Quang Hưng | Xã Quang Hưng |
2712406 | Mã ngân sách Xã Đoàn Đào | Xã Đoàn Đào |
2712424 | Mã ngân sách Xã Tiên Tiến | Xã Tiên Tiến |
2712427 | Mã ngân sách Xã Tống Trân | Xã Tống Trân |
2712452 | Mã ngân sách Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Hưng Đạo |
2712454 | Mã ngân sách Phường Trần Lãm | Phường Trần Lãm |
2712466 | Mã ngân sách Phường Vũ Phúc | Phường Vũ Phúc |
2712472 | Mã ngân sách Xã Quỳnh Phụ | Xã Quỳnh Phụ |
2712499 | Mã ngân sách Xã A Sào | Xã A Sào |
2712511 | Mã ngân sách Xã Minh Thọ | Xã Minh Thọ |
2712517 | Mã ngân sách Xã Ngọc Lâm | Xã Ngọc Lâm |
2712523 | Mã ngân sách Xã Phụ Dực | Xã Phụ Dực |
2712526 | Mã ngân sách Xã Đồng Bằng | Xã Đồng Bằng |
2712532 | Mã ngân sách Xã Nguyễn Du | Xã Nguyễn Du |
2712577 | Mã ngân sách Xã Quỳnh An | Xã Quỳnh An |
2712583 | Mã ngân sách Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến |
2712586 | Mã ngân sách Xã Hưng Hà | Xã Hưng Hà |
2712595 | Mã ngân sách Xã Ngự Thiên | Xã Ngự Thiên |
2712613 | Mã ngân sách Xã Long Hưng | Xã Long Hưng |
2712619 | Mã ngân sách Xã Diên Hà | Xã Diên Hà |
2712631 | Mã ngân sách Xã Thần Khê | Xã Thần Khê |
2712634 | Mã ngân sách Xã Tiên La | Xã Tiên La |
2712676 | Mã ngân sách Xã Lê Quý Đôn | Xã Lê Quý Đôn |
2712685 | Mã ngân sách Xã Hồng Minh | Xã Hồng Minh |
2712688 | Mã ngân sách Xã Đông Hưng | Xã Đông Hưng |
2712694 | Mã ngân sách Xã Bắc Đông Hưng | Xã Bắc Đông Hưng |
2712700 | Mã ngân sách Xã Bắc Tiên Hưng | Xã Bắc Tiên Hưng |
2712736 | Mã ngân sách Xã Đông Tiên Hưng | Xã Đông Tiên Hưng |
2712745 | Mã ngân sách Xã Bắc Đông Quan | Xã Bắc Đông Quan |
2712754 | Mã ngân sách Xã Tiên Hưng | Xã Tiên Hưng |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |