Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2711668 | Mã ngân sách Xã An Khánh | Xã An Khánh |
2711674 | Mã ngân sách Xã An Hưng | Xã An Hưng |
2711680 | Mã ngân sách Xã Kiến Thụy | Xã Kiến Thụy |
2711689 | Mã ngân sách Phường Hưng Đạo | Phường Hưng Đạo |
2711692 | Mã ngân sách Phường Dương Kinh | Phường Dương Kinh |
2711713 | Mã ngân sách Xã Nghi Dương | Xã Nghi Dương |
2711725 | Mã ngân sách Xã Kiến Minh | Xã Kiến Minh |
2711728 | Mã ngân sách Xã Kiến Hưng | Xã Kiến Hưng |
2711737 | Mã ngân sách Phường Nam Đồ Sơn | Phường Nam Đồ Sơn |
2711749 | Mã ngân sách Xã Kiến Hải | Xã Kiến Hải |
2711755 | Mã ngân sách Xã Tiên Lãng | Xã Tiên Lãng |
2711761 | Mã ngân sách Xã Quyết Thắng | Xã Quyết Thắng |
2711779 | Mã ngân sách Xã Tân Minh | Xã Tân Minh |
2711791 | Mã ngân sách Xã Tiên Minh | Xã Tiên Minh |
2711806 | Mã ngân sách Xã Chấn Hưng | Xã Chấn Hưng |
2711809 | Mã ngân sách Xã Hùng Thắng | Xã Hùng Thắng |
2711824 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Bảo | Xã Vĩnh Bảo |
2711836 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh Thịnh |
2711842 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Thuận | Xã Vĩnh Thuận |
2711848 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Hòa |
2711875 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hải |
2711887 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Am | Xã Vĩnh Am |
2711911 | Mã ngân sách Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
2711914 | Mã ngân sách Đặc khu Cát Hải | Đặc khu Cát Hải |
2711948 | Mã ngân sách Đặc khu Bạch Long Vĩ | Đặc khu Bạch Long Vĩ |
2711953 | Mã ngân sách Phường Phố Hiến | Phường Phố Hiến |
2711977 | Mã ngân sách Xã Tân Hưng | Xã Tân Hưng |
2711980 | Mã ngân sách Phường Hồng Châu | Phường Hồng Châu |
2711983 | Mã ngân sách Phường Sơn Nam | Phường Sơn Nam |
2711992 | Mã ngân sách Xã Lạc Đạo | Xã Lạc Đạo |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |