Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2710489 | Mã ngân sách Xã Hương Sơn | Xã Hương Sơn |
2710507 | Mã ngân sách Phường Thành Đông | Phường Thành Đông |
2710525 | Mã ngân sách Phường Hải Dương | Phường Hải Dương |
2710532 | Mã ngân sách Phường Lê Thanh Nghị | Phường Lê Thanh Nghị |
2710537 | Mã ngân sách Phường Tân Hưng | Phường Tân Hưng |
2710543 | Mã ngân sách Phường Việt Hòa | Phường Việt Hòa |
2710546 | Mã ngân sách Phường Chí Linh | Phường Chí Linh |
2710549 | Mã ngân sách Phường Chu Văn An | Phường Chu Văn An |
2710552 | Mã ngân sách Phường Nguyễn Trãi | Phường Nguyễn Trãi |
2710570 | Mã ngân sách Phường Trần Hưng Đạo | Phường Trần Hưng Đạo |
2710573 | Mã ngân sách Phường Trần Nhân Tông | Phường Trần Nhân Tông |
2710603 | Mã ngân sách Phường Lê Đại Hành | Phường Lê Đại Hành |
2710606 | Mã ngân sách Xã Nam Sách | Xã Nam Sách |
2710615 | Mã ngân sách Xã Hợp Tiến | Xã Hợp Tiến |
2710633 | Mã ngân sách Xã Trần Phú | Xã Trần Phú |
2710642 | Mã ngân sách Xã Thái Tân | Xã Thái Tân |
2710645 | Mã ngân sách Xã An Phú | Xã An Phú |
2710660 | Mã ngân sách Phường Ái Quốc | Phường Ái Quốc |
2710675 | Mã ngân sách Phường Kinh Môn | Phường Kinh Môn |
2710678 | Mã ngân sách Phường Bắc An Phụ | Phường Bắc An Phụ |
2710705 | Mã ngân sách Xã Nam An Phụ | Xã Nam An Phụ |
2710714 | Mã ngân sách Phường Nhị Chiểu | Phường Nhị Chiểu |
2710726 | Mã ngân sách Phường Phạm Sư Mạnh | Phường Phạm Sư Mạnh |
2710729 | Mã ngân sách Phường Trần Liễu | Phường Trần Liễu |
2710744 | Mã ngân sách Phường Nguyễn Đại Năng | Phường Nguyễn Đại Năng |
2710750 | Mã ngân sách Xã Phú Thái | Xã Phú Thái |
2710756 | Mã ngân sách Xã Lai Khê | Xã Lai Khê |
2710792 | Mã ngân sách Xã An Thành | Xã An Thành |
2710804 | Mã ngân sách Xã Kim Thành | Xã Kim Thành |
2710813 | Mã ngân sách Xã Thanh Hà | Xã Thanh Hà |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |