Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2709952 | Mã ngân sách Xã Phú Cát | Xã Phú Cát |
2709955 | Mã ngân sách Xã Thạch Thất | Xã Thạch Thất |
2709982 | Mã ngân sách Xã Hạ Bằng | Xã Hạ Bằng |
2709988 | Mã ngân sách Xã Hòa Lạc | Xã Hòa Lạc |
2710003 | Mã ngân sách Xã Tây Phương | Xã Tây Phương |
2710015 | Mã ngân sách Phường Chương Mỹ | Phường Chương Mỹ |
2710030 | Mã ngân sách Xã Phú Nghĩa | Xã Phú Nghĩa |
2710045 | Mã ngân sách Xã Xuân Mai | Xã Xuân Mai |
2710072 | Mã ngân sách Xã Quảng Bị | Xã Quảng Bị |
2710081 | Mã ngân sách Xã Trần Phú | Xã Trần Phú |
2710096 | Mã ngân sách Xã Hòa Phú | Xã Hòa Phú |
2710114 | Mã ngân sách Xã Thanh Oai | Xã Thanh Oai |
2710126 | Mã ngân sách Xã Bình Minh | Xã Bình Minh |
2710144 | Mã ngân sách Xã Tam Hưng | Xã Tam Hưng |
2710180 | Mã ngân sách Xã Dân Hòa | Xã Dân Hòa |
2710183 | Mã ngân sách Xã Thường Tín | Xã Thường Tín |
2710210 | Mã ngân sách Xã Hồng Vân | Xã Hồng Vân |
2710231 | Mã ngân sách Xã Thượng Phúc | Xã Thượng Phúc |
2710237 | Mã ngân sách Xã Chương Dương | Xã Chương Dương |
2710273 | Mã ngân sách Xã Phú Xuyên | Xã Phú Xuyên |
2710279 | Mã ngân sách Xã Phượng Dực | Xã Phượng Dực |
2710330 | Mã ngân sách Xã Chuyên Mỹ | Xã Chuyên Mỹ |
2710342 | Mã ngân sách Xã Đại Xuyên | Xã Đại Xuyên |
2710354 | Mã ngân sách Xã Vân Đình | Xã Vân Đình |
2710369 | Mã ngân sách Xã Ứng Thiên | Xã Ứng Thiên |
2710402 | Mã ngân sách Xã Ứng Hòa | Xã Ứng Hòa |
2710417 | Mã ngân sách Xã Hòa Xá | Xã Hòa Xá |
2710441 | Mã ngân sách Xã Mỹ Đức | Xã Mỹ Đức |
2710459 | Mã ngân sách Xã Phúc Sơn | Xã Phúc Sơn |
2710465 | Mã ngân sách Xã Hồng Sơn | Xã Hồng Sơn |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |