Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2709529 | Mã ngân sách Xã Lâm Thao | Xã Lâm Thao |
2709552 | Mã ngân sách Phường Kiến Hưng | Phường Kiến Hưng |
2709556 | Mã ngân sách Phường Hà Đông | Phường Hà Đông |
2709562 | Mã ngân sách Phường Yên Nghĩa | Phường Yên Nghĩa |
2709568 | Mã ngân sách Phường Phú Lương | Phường Phú Lương |
2709574 | Mã ngân sách Phường Sơn Tây | Phường Sơn Tây |
2709604 | Mã ngân sách Phường Tùng Thiện | Phường Tùng Thiện |
2709616 | Mã ngân sách Xã Đoài Phương | Xã Đoài Phương |
2709619 | Mã ngân sách Xã Quảng Oai | Xã Quảng Oai |
2709634 | Mã ngân sách Xã Cổ Đô | Xã Cổ Đô |
2709661 | Mã ngân sách Xã Minh Châu | Xã Minh Châu |
2709664 | Mã ngân sách Xã Vật Lại | Xã Vật Lại |
2709676 | Mã ngân sách Xã Bất Bạt | Xã Bất Bạt |
2709694 | Mã ngân sách Xã Suối Hai | Xã Suối Hai |
2709700 | Mã ngân sách Xã Ba Vì | Xã Ba Vì |
2709706 | Mã ngân sách Xã Yên Bài | Xã Yên Bài |
2709715 | Mã ngân sách Xã Phúc Thọ | Xã Phúc Thọ |
2709739 | Mã ngân sách Xã Phúc Lộc | Xã Phúc Lộc |
2709772 | Mã ngân sách Xã Hát Môn | Xã Hát Môn |
2709784 | Mã ngân sách Xã Đan Phượng | Xã Đan Phượng |
2709787 | Mã ngân sách Xã Liên Minh | Xã Liên Minh |
2709817 | Mã ngân sách Xã Ô Diên | Xã Ô Diên |
2709832 | Mã ngân sách Xã Hoài Đức | Xã Hoài Đức |
2709856 | Mã ngân sách Xã Dương Hòa | Xã Dương Hòa |
2709871 | Mã ngân sách Xã Sơn Đồng | Xã Sơn Đồng |
2709877 | Mã ngân sách Xã An Khánh | Xã An Khánh |
2709886 | Mã ngân sách Phường Dương Nội | Phường Dương Nội |
2709895 | Mã ngân sách Xã Quốc Oai | Xã Quốc Oai |
2709910 | Mã ngân sách Xã Kiều Phú | Xã Kiều Phú |
2709931 | Mã ngân sách Xã Hưng Đạo | Xã Hưng Đạo |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |