Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2709265 | Mã ngân sách Phường Phương Liễu | Phường Phương Liễu |
2709286 | Mã ngân sách Phường Nam Sơn | Phường Nam Sơn |
2709292 | Mã ngân sách Xã Phù Lãng | Xã Phù Lãng |
2709295 | Mã ngân sách Phường Bồng Lai | Phường Bồng Lai |
2709301 | Mã ngân sách Phường Đào Viên | Phường Đào Viên |
2709313 | Mã ngân sách Xã Chi Lăng | Xã Chi Lăng |
2709319 | Mã ngân sách Xã Tiên Du | Xã Tiên Du |
2709325 | Mã ngân sách Phường Hạp Lĩnh | Phường Hạp Lĩnh |
2709334 | Mã ngân sách Xã Liên Bão | Xã Liên Bão |
2709340 | Mã ngân sách Xã Đại Đồng | Xã Đại Đồng |
2709343 | Mã ngân sách Xã Tân Chi | Xã Tân Chi |
2709349 | Mã ngân sách Xã Phật Tích | Xã Phật Tích |
2709367 | Mã ngân sách Phường Từ Sơn | Phường Từ Sơn |
2709370 | Mã ngân sách Phường Tam Sơn | Phường Tam Sơn |
2709379 | Mã ngân sách Phường Phù Khê | Phường Phù Khê |
2709385 | Mã ngân sách Phường Đồng Nguyên | Phường Đồng Nguyên |
2709400 | Mã ngân sách Phường Thuận Thành | Phường Thuận Thành |
2709409 | Mã ngân sách Phường Mão Điền | Phường Mão Điền |
2709427 | Mã ngân sách Phường Trí Quả | Phường Trí Quả |
2709430 | Mã ngân sách Phường Trạm Lộ | Phường Trạm Lộ |
2709433 | Mã ngân sách Phường Song Liễu | Phường Song Liễu |
2709445 | Mã ngân sách Phường Ninh Xá | Phường Ninh Xá |
2709454 | Mã ngân sách Xã Gia Bình | Xã Gia Bình |
2709466 | Mã ngân sách Xã Cao Đức | Xã Cao Đức |
2709469 | Mã ngân sách Xã Đại Lai | Xã Đại Lai |
2709475 | Mã ngân sách Xã Nhân Thắng | Xã Nhân Thắng |
2709487 | Mã ngân sách Xã Đông Cứu | Xã Đông Cứu |
2709496 | Mã ngân sách Xã Lương Tài | Xã Lương Tài |
2709499 | Mã ngân sách Xã Trung Kênh | Xã Trung Kênh |
2709523 | Mã ngân sách Xã Trung Chính | Xã Trung Chính |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |