Mã tổ chức ngân sách và mã ngân sách toàn địa bàn, dùng trong hệ thống TABMIS để định danh đơn vị dự toán và địa bàn ngân sách.
| Mã | Tên | Địa bàn |
|---|---|---|
2710816 | Mã ngân sách Xã Hà Bắc | Xã Hà Bắc |
2710837 | Mã ngân sách Phường Nam Đồng | Phường Nam Đồng |
2710843 | Mã ngân sách Xã Hà Nam | Xã Hà Nam |
2710846 | Mã ngân sách Xã Hà Tây | Xã Hà Tây |
2710882 | Mã ngân sách Xã Hà Đông | Xã Hà Đông |
2710888 | Mã ngân sách Xã Cẩm Giang | Xã Cẩm Giang |
2710891 | Mã ngân sách Phường Tứ Minh | Phường Tứ Minh |
2710903 | Mã ngân sách Xã Cẩm Giàng | Xã Cẩm Giàng |
2710909 | Mã ngân sách Xã Tuệ Tĩnh | Xã Tuệ Tĩnh |
2710930 | Mã ngân sách Xã Mao Điền | Xã Mao Điền |
2710945 | Mã ngân sách Xã Kẻ Sặt | Xã Kẻ Sặt |
2710966 | Mã ngân sách Xã Bình Giang | Xã Bình Giang |
2710972 | Mã ngân sách Xã Đường An | Xã Đường An |
2710993 | Mã ngân sách Xã Thượng Hồng | Xã Thượng Hồng |
2710999 | Mã ngân sách Xã Gia Lộc | Xã Gia Lộc |
2711002 | Mã ngân sách Phường Thạch Khôi | Phường Thạch Khôi |
2711020 | Mã ngân sách Xã Yết Kiêu | Xã Yết Kiêu |
2711050 | Mã ngân sách Xã Gia Phúc | Xã Gia Phúc |
2711065 | Mã ngân sách Xã Trường Tân | Xã Trường Tân |
2711074 | Mã ngân sách Xã Tứ Kỳ | Xã Tứ Kỳ |
2711086 | Mã ngân sách Xã Đại Sơn | Xã Đại Sơn |
2711113 | Mã ngân sách Xã Tân Kỳ | Xã Tân Kỳ |
2711131 | Mã ngân sách Xã Chí Minh | Xã Chí Minh |
2711140 | Mã ngân sách Xã Lạc Phượng | Xã Lạc Phượng |
2711146 | Mã ngân sách Xã Nguyên Giáp | Xã Nguyên Giáp |
2711164 | Mã ngân sách Xã Vĩnh Lại | Xã Vĩnh Lại |
2711167 | Mã ngân sách Xã Tân An | Xã Tân An |
2711203 | Mã ngân sách Xã Ninh Giang | Xã Ninh Giang |
2711218 | Mã ngân sách Xã Hồng Châu | Xã Hồng Châu |
2711224 | Mã ngân sách Xã Khúc Thừa Dụ | Xã Khúc Thừa Dụ |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 8.206 |
| Còn hiệu lực | 8.206 |