Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

15.165 bản ghi15.165 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
610.62.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Đắk Glei 4197/QĐ-UBND21/11/2017
611.62.12.G12 KBNN Huyện Ngọc Hồi 1358/QĐ-UBND18/06/2018
611.62.18.G12 Chi cục thuế Huyện Ngọc Hồi 927/QĐ-UBND16/07/2018
612.62.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Đắk Tô
614.62.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Kon Rẫy 11240/BTC-THTK16/09/2018
615.62.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Đắk Hà 1530/QĐ-UBND23/11/2017
616.62.12.G12 KBNN Huyện Sa Thầy 2185/QĐ-UBND25/10/2017
616.62.18.G12 Chi cục thuế Huyện Sa Thầy 927/QĐ-UBND16/07/2018
622.64.12.G12 KBNN Thành phố Pleiku 4028/QĐ-UBND13/09/2018
622.64.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Pleiku 1973/QĐ_UBND28/06/2018
623.64.12.G12 KBNN Thị xã An Khê 333/QĐ-UBND12/02/2019
623.64.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thị xã An Khê 4197/QĐ-UBND21/11/2017
623.64.18.G12 Chi cục thuế Thị xã An Khê 3487/QĐ-UBND28/11/2017
624.64.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thị xã Ayun Pa 2182/QĐ-UBND17/10/2018
625.64.12.G12 KBNN Huyện KBang 11240/BTC-THTK16/09/2018
625.64.18.G12 Chi cục thuế Huyện KBang 2185/QĐ-UBND25/10/2017
626.64.12.G12 KBNN Huyện Đãk Đoa 4028/QĐ-UBND13/09/2018
626.64.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Đăk Đoa 2710/QĐ-BTP28/12/2017
628.64.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Ia Grai 1077/QĐ-UBND29/07/2020
628.64.18.G12 Chi cục thuế Huyện Ia Grai 2803/QĐ-UBND27/09/2017
629.64.18.G12 Chi cục thuế Huyện Mang Yang 2159/QĐ_UBND18/09/2018
630.64.12.G12 KBNN Huyện Kông Chro 1077/QĐ-UBND29/07/2020
632.64.18.G12 Chi cục thuể Huyện Chư Prông 1560/QĐ_UBND18/06/2018
635.64.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Ia Pa 1973/QĐ_UBND28/06/2018
635.64.18.G12 Chi cục thuế Huyện Ia Pa 2159/QĐ_UBND18/09/2018
637.64.18.G12 Chi cục thuế Huyện Krông Pa 321/QĐ-UBND20/03/2017
638.64.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Phú Thiện 927/QĐ-UBND16/07/2018
639.64.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Chư Pưh 2710/QĐ-BTP28/12/2017
639.64.18.G12 Chi cục thuế Huyện Chư Pưh 332/QĐ_UBND24/09/2018
643.66.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Buôn Ma Thuột 1530/QĐ-UBND23/11/2017

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ