Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

15.165 bản ghi15.165 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
571.56.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Vạn Ninh 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
571.56.18.G12 Chi cục thuế Huyện Vạn Ninh 1560/QĐ_UBND18/06/2018
572.56.12.G12 KBNN Thị xã Ninh Hòa 4197/QĐ-UBND21/11/2017
572.56.18.G12 Chi cục thuế Thị xã Ninh Hòa 4028/QĐ-UBND13/09/2018
574.56.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Diên Khánh 2710/QĐ-BTP28/12/2017
575.56.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Khánh Sơn 379/QĐ-UBND01/08/2017
576.56.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Trường Sa 1077/QĐ-UBND29/07/2020
582.56.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Ninh Thuận 2741/QĐ-UBND11/01/2020
584.58.18.G12 Chi cục thuế Huyện Bác Ái 2803/QĐ-UBND27/09/2017
585.58.18.G12 Chi cục thuế Huyện Ninh Sơn
586.58.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Ninh Hải 4197/QĐ-UBND21/11/2017
587.58.12.G12 KBNN Huyện Ninh Phước 4028/QĐ-UBND13/09/2018
587.58.18.G12 Chi cục thuế Huyện Ninh Phước 1030/QĐ_UBND26/06/2018
589.58.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Thuận Nam 927/QĐ-UBND16/07/2018
593.60.12.G12 KBNN Thành phố Phan Thiết 1821/QĐ-UBND15/08/2017
594.60.12.G12 KBNN Thị xã La Gi 11240/BTC-THTK16/09/2018
594.60.18.G12 Chi cục thuế Thị xã La Gi Quyết định số 714/QĐ-UBND22/07/2020
595.60.18.G12 Chi cục thuế Huyện Tuy Phong 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
596.60.12.G12 KBNN Huyện Bãc Bình 4028/QĐ-UBND13/09/2018
596.60.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Bắc Bình
596.60.18.G12 Chi cục thuế Huyện Bẳc Bình 11240/BTC-THTK16/09/2018
597.60.12.G12 KBNN Huyện Hàm Thuận Bắc 2803/QĐ-UBND27/09/2017
597.60.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Hàm Thuận Bắc 11240/BTC-THTK16/09/2018
598.60.12.G12 KBNN Huyện Hàm Thuận Nam
599.60.12.G12 KBNN Huyện Tánh Linh 2803/QĐ-UBND27/09/2017
599.60.18.G12 Chi cục thuế Huyện Tánh Linh 2710/QĐ-BTP28/12/2017
600.60.12.G12 KBNN Huyện Đức Linh 2159/QĐ_UBND18/09/2018
601.60.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Hàm Tân 2182/QĐ-UBND17/10/2018
602.60.18.G12 Chi cục thuế Huyện Phú Quí 11240/BTC-THTK16/09/2018
608.62.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thành phố Kon Tum 1113/QĐ-UBND03/06/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ