Danh mục Cơ quan Dự trữ

Danh mục cơ quan Dự trữ Nhà nước gồm các Cục Dự trữ Nhà nước khu vực và chi cục trực thuộc, kèm căn cứ thành lập.

121 bản ghi121 còn hiệu lựcHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã cơ quan dự trữ

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịLoại hình đơn vị
1055518Chi cục Dự trữ Nhà nước Vũ Thư 53/1998/QĐ-CDTQG06/05/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055520Chi cục Dự trữ Nhà nước Bình Lục 61/1998/QĐ-CDTQG01/07/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055521Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Ninh 61/1998/QĐ-CDTQG01/07/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055522Chi cục Dự trữ nhà nước Nghĩa Hưng 61/1998/QĐ-CDTQG01/07/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055523Chi cục Dự trữ Nhà nước Tam Điệp61/1998/QĐ-CDTQG01/07/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055524Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Mô61/1998/QĐ-CDTQG01/07/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055555Chi cục Dự trữ Nhà nước Lý Nhân 61/1998/QĐ-CDTQG01/07/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055557Chi cục Dự trữ Nhà nước Ngọc Lặc29/1998/QĐ-CDTQG22/03/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055558Chi cục Dự trữ Nhà nước Duy Tiên 61/1998/QĐ-CDTQG01/07/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055559Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá4Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055560Chi cục Dự trữ Nhà nước Triệu Sơn 29/1998/QĐ-CDTQG22/03/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055561Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Khánh 61/1998/QĐ-CDTQG01/07/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055562Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá3Đơn vị quản lý hành chính
1055563Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Xương29/1998/QĐ-CDTQG22/03/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055573Chi cục Dự trữ Nhà nước Thiệu Yên29/1998/QĐ-CDTQG22/03/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055574Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Thiệu 29/1998/QĐ-CDTQG22/03/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055577Chi cục Dự trữ Nhà nước Đô Lương 52/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055578Chi cục Dự trữ Nhà nước Hà Trung 29/1998/QĐ-CDTQG22/03/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055579Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh05/DT-QĐ23/09/19883Đơn vị quản lý hành chính
1055580Chi cục Dự trữ Nhà nước Nam Đàn 52/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055609Chi cục Dự trữ Nhà nước Bắc Nghệ An1669/QĐ-BTC06/07/20094Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055610Chi cục Dự trữ Nhà nước Yên Thành 52/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055613Chi cục Dự trữ Nhà nước Hồng Đức52/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055614Chi cục Dự trữ Nhà nước Vinh52/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055615Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Trạch 35/1998/QĐ-CDTQG24/03/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055617Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên22/1998/QĐ-CDTQG11/03/19983Đơn vị quản lý hành chính
1055647Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Trị35/1998/QĐ-CDTQG24/03/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055648Chi cục Dự trữ Nhà nước Nghi Lộc52/1998/QĐ-CDTQG01/05/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055650Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Linh35/1998/QĐ-CDTQG24/03/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1055652Chi cục Dự trữ Nhà nước Đồng Hới 35/1998/QĐ-CDTQG24/03/19984Đơn vị sự nghiệp kinh tế

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ