Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12 | Bộ Tài chính | 1 | |
G12.01 | Vụ Các định chế tài chính | G12 | 2 |
G12.02 | Vụ Ngân sách nhà nước | G12 | 2 |
G12.03 | Cục Cục Quản lý Nợ và Kinh tế đối ngoại | G12 | 2 |
G12.04 | Cục Phát triển doanh nghiệp nhà nước | G12 | 2 |
G12.05 | Cục Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí | G12 | 2 |
G12.06 | Cục Quản lý Công sản | G12 | 2 |
G12.07 | Vụ Hợp tác quốc tế | G12 | 2 |
G12.08 | Vụ Giám sát và Thẩm định đầu tư | G12 | 2 |
G12.09 | Vụ Tài chính - Kinh tế ngành | G12 | 2 |
G12.10 | Vụ Quốc phòng, an ninh, đặc biệt | G12 | 2 |
G12.11 | Vụ Tổ chức cán bộ - Bộ Tài chính | G12 | 2 |
G12.12 | Kho bạc Nhà nước | G12 | 2 |
G12.12.01 | Kho bạc Nhà nước khu vực I | G12.12 | 3 |
G12.12.01.001 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.002 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.003 | KBNN Tây Hồ | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.004 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.005 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.006 | KBNN Đống Đa | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.007 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.008 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.009 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.010 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.016 | KBNN Sóc Sơn | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.017 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.019 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.020 | KBNN Thanh Trì | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.021 | KBNN Bắc Từ Liêm | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.250 | KBNN Mê Linh | G12.12.01 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |