Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

15.165 bản ghi15.165 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
644.66.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thị xã Buôn Hồ 662/QĐ-UBND12/02/2018
644.66.18.G12 Chi cục thuế Thị Xã Buôn Hồ 1358/QĐ-UBND18/06/2018
645.66.12.G12 KBNN Huyện Ea H'leo 2710/QĐ-BTP28/12/2017
646.66.12.G12 KBNN Huyện Ea Súp 662/QĐ-UBND12/02/2018
646.66.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Ea Súp 3982/QĐ-UBND26/12/2016
647.66.18.G12 Chi cục thuế Huyện Buôn Đôn 379/QĐ-UBND01/08/2017
649.66.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Krông Búk 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
649.66.18.G12 Chi cục thuế Huyện Krông Búk 1560/QĐ_UBND18/06/2018
650.66.18.G12 Chi cục thuế Huyện Krông Năng 1973/QĐ_UBND28/06/2018
652.66.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện M'Đrắk 4028/QĐ-UBND13/09/2018
652.66.18.G12 Chi cục thuế Huyện M'Đrắk 1973/QĐ_UBND28/06/2018
653.66.18.G12 Chi cục thuế Huyện Krông Bông 2159/QĐ_UBND18/09/2018
654.66.18.G12 Chi cục thuế Huyện Krông Pắc 4028/QĐ-UBND13/09/2018
655.66.12.G12 KBNN Huyện Krông A Na 2710/QĐ-BTP28/12/2017
656.66.12.G12 KBNN Huyện Lắk 662/QĐ-UBND12/02/2018
657.66.12.G12 KBNN Huyện Cư Kuin 2185/QĐ-UBND25/10/2017
662.67.18.G12 Chi cục thuế Huyện Cư Jút 1530/QĐ-UBND23/11/2017
663.67.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Đắk Mil
664.67.12.G12 KBNN Huyện Krông Nô
664.67.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Krông Nô 1973/QĐ_UBND28/06/2018
664.67.18.G12 Chi cục thuế Huyện Krông Nô 927/QĐ-UBND16/07/2018
665.67.12.G12 KBNN Huyện Đắk Song 4028/QĐ-UBND13/09/2018
665.67.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Đắk Song 662/QĐ-UBND12/02/2018
666.67.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Đắk R'Lấp 11240/BTC-THTK16/09/2018
672.66.32.G12 Chi cục Dự trữ Nhà nước Lâm Đồng 2710/QĐ-BTP28/12/2017
672.68.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự thành phố Đà Lạt 4028/QĐ-UBND13/09/2018
672.68.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Đà Lạt 1030/QĐ_UBND26/06/2018
673.68.18.G12 Chi cục thuế Thành phố Bảo Lộc 1973/QĐ_UBND28/06/2018
674.68.13.G15 Chi cục thi hành án dân sự huyện Đam Rông 1126/QĐ-UBND18/05/2020
675.68.12.G12 KBNN Huyện Lạc Dương 2182/QĐ-UBND17/10/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ