Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.03.H58 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 922/QĐ-ĐTHVN | 25/06/2018 |
000.00.03.H59 | Sở Nội vụ | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
000.00.03.H60 | Sở Giao thông vận tải | 1184 /QĐ-UBND | 19/08/2018 |
000.00.03.H61 | Sở Tài chính | 1184 /QĐ-UBND | 12/06/2018 |
000.00.03.H62 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2871/QĐ_UBND | 15/06/2019 |
000.00.03.H63 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng tỉnh | 333/QĐ-UBND | 03/06/2018 |
000.00.03.I04 | Ban Tổ chức | 1437/QĐ-LĐTBXH | 16/10/2018 |
000.00.03.I55 | Tỉnh đoàn Thái Nguyên | QĐ 3910/QĐ-HVCTQG | 06/02/2018 |
000.00.03.K06 | HĐND Bà Rịa | 2236/BVHTTDL-VP | 27/05/2018 |
000.00.03.K07 | Ban kinh tế Hội đồng Nhân dân tỉnh | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
000.00.03.K09 | HĐND Bến Cát | 1974/QĐ-UBND | 05/05/2020 |
000.00.03.K14 | Ban Pháp chế | 1184 /QĐ-UBND | 12/06/2018 |
000.00.03.K15 | Ban Pháp chế | 2140/QĐ-UBND | 02/10/2016 |
000.00.03.K35 | Ban Văn hóa - Xã hội | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
000.00.03.K45 | Hội đồng nhân dân thị xã Sông Cầu | 365/QĐ-UBND | 17/03/2021 |
000.00.03.K46 | Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh | 2710/QĐ-BTP | 28/12/2017 |
000.00.03.K47 | Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh | 1821/QĐ-UBND | 15/08/2017 |
000.00.03.K52 | Ban Pháp chế | 973-QĐ/TU | 13/07/2018 |
000.00.03.K54 | Ban Văn hóa - Xã hội | 09/QĐ-HĐND | 29/07/2021 |
000.00.03.K56 | Ban Pháp chế | 2240/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.04.A07 | Ban Dân vận Tỉnh ủy | 3342/QĐ-BNN-VPCP | 22/07/2020 |
000.00.04.A18 | Ban Dân vận Tỉnh ủy | 11240/BTC-THTK | 16/09/2018 |
000.00.04.A22 | Đảng ủy khối Doanh nghiệp Hà Giang | 2600/QĐ-BGDĐT | 26/12/2016 |
000.00.04.A26 | Ban Dân vận Thành ủy | 1437/QĐ-LĐTBXH | 16/10/2018 |
000.00.04.A38 | Ban Tổ chức Tỉnh ủy | 1050/STTTT_CNTT | 06/08/2018 |
000.00.04.A45 | Ban Nội chính Tỉnh ủy | 4235/QĐ-UBND | 19/08/2018 |
000.00.04.A47 | Ban Dân vận | Số: 1349/QĐ-VHL | 29/07/2021 |
000.00.04.A51 | Ban Dân vận Tỉnh ủy | 1184 /QĐ-UBND | 12/06/2018 |
000.00.04.A55 | Ban Nội chính | 2871/QĐ_UBND | 26/07/2018 |
000.00.04.E01 | Vụ Thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra án kinh tế (Vụ 3) | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |