Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

15.165 bản ghi15.165 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.03.H27 Sở Tài chính 2133/QĐ-UBND19/09/2018
000.00.03.H28 Sở Xây dựng 1456/QĐ-NHNN16/07/2018
000.00.03.H29 Sở Du lịch 939/QĐ-UBND05/10/2016
000.00.03.H30 Sở Giáo dục và Đạo tạo 3342/QĐ-BNN-VPCP22/08/2018
000.00.03.H31 Sở tài chính 760/QĐ-VPCP15/06/2019
000.00.03.H32 Sở Công thương 1202/QĐ-UBND27/10/2019
000.00.03.H33 Sở Kế hoạch và Đầu tư 6542/QĐ-BCA21/10/2018
000.00.03.H34 Sở Tài chính 2133/QĐ-UBND26/08/2018
000.00.03.H35 Sở Tư pháp 838/QĐ-UBND-HC24/07/2018
000.00.03.H37 Sở Kế hoạch và Đầu tư 3206/QĐ-UBND28/11/2016
000.00.03.H38 Sở Giáo dục và Đào tạo 3487/QĐ-UBND27/08/2018
000.00.03.H39 Sở Giáo dục và Đào tạo 824/QĐ-UBND27/09/2018
000.00.03.H40 Sở Giáo dục và Đào tạo 4235/QĐ-UBND19/08/2018
000.00.03.H41 UBND huyện Con Cuông tỉnh Nghệ An 3206/QĐ-UBND28/11/2016
000.00.03.H42 Sở Y tế tỉnh Ninh Bình 927/QĐ-UBND02/10/2016
000.00.03.H43 Sở Giáo dục và Đào tạo 15-QĐ/VPTW15/08/2017
000.00.03.H44 Ban quản lý các khu công nghiệp 3898/VKSTC-C212/08/2018
000.00.03.H45 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018)22/01/2018
000.00.03.H46 Sở Tư pháp 2871/QĐ-UBND27/10/2019
000.00.03.H47 Ban Dân tộc tỉnh 2871/QĐ_UBND29/01/2018
000.00.03.H48 Văn phòng UBND tỉnh 2159/QĐ_UBND18/09/2018
000.00.03.H49 Ban Dân tộc 890/QĐ-BKHĐT18/06/2018
000.00.03.H50 Sở Y tế 314/QĐ-UBND04/02/2018
000.00.03.H51 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng 4235/QĐ-UBND08/11/2019
000.00.03.H52 Ban Dân tộc 1113/QĐ-UBND03/06/2018
000.00.03.H53 Sở Giáo dục và Đào tạo 1437/QĐ-LĐTBXH29/01/2018
000.00.03.H54 Thanh tra tỉnh 2182/QĐ-UBND16/09/2018
000.00.03.H55 Sở Ngoại vụ 6542/QĐ-BCA29/05/2018
000.00.03.H56 Sở Công Thương 4028/QĐ-UBND01/10/2018
000.00.03.H57 Sở Công Thương 890/QĐ-BKHĐT18/06/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ