Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

15.165 bản ghi15.165 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.03.G29 Vụ Quản lý khoa học 1456/QĐ-NHNN16/07/2018
000.00.03.G30 Ban Kế hoạch -Tài chính 2309/QĐ-UBND12/08/2018
000.00.03.G31 Ban Kế hoạch - Tài chính 101/QĐ-UBND17/04/2018
000.00.03.G36 Vụ Năng lượng 1244/QĐ-UBND29/01/2018
000.00.03.H01 Sở Tài chính 1464/QĐ-UBND21/06/2018
000.00.03.H02 Sở Tư pháp 1665/QĐ-BKHCN17/06/2018
000.00.03.H03 Sở Xây dựng 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.03.H04 Sở Tài chính 1358/QĐ-UBND18/06/2018
000.00.03.H05 Sở Giáo dục và Đào tạo 1273/QĐ_UBND30/07/2018
000.00.03.H06 Sở Giáo dục và Đào tạo 1821/QĐ-UBND23/11/2017
000.00.03.H07 Sở Công thương 379/QĐ-UBND01/08/2017
000.00.03.H08 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018)09/12/2018
000.00.03.H09 Sở Giáo dục và Đào tạo 922/QĐ-ĐTHVN25/06/2018
000.00.03.H10 Sở Giáo dục và Đào tạo 2133/QĐ-UBND26/08/2018
000.00.03.H11 Sở Giáo dục và Đào tạo 1787/QĐ-TU08/11/2019
000.00.03.H12 Sở Kế hoạch và Đầu tư 2185/QĐ-UBND27/09/2017
000.00.03.H13 Sở Giáo dục và Đào tạo 1456/QĐ-NHNN20/02/2020
000.00.03.H14 Thanh tra tỉnh 2871/QĐ_UBND26/07/2018
000.00.03.H15 Thanh tra tỉnh 1758/QĐ-UBND26/07/2020
000.00.03.H16 Sở Giáo dục và Đào tạo 1821/QĐ-UBND24/10/2017
000.00.03.H17 Sở Công thương 4028/QĐ-UBND13/09/2018
000.00.03.H18 Sở Giáo dục và Đào tạo 321/QĐ-UBND15/07/2018
000.00.03.H19 Sở Nội vụ 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
000.00.03.H20 Sở Công thương 764/QĐ-BNV02/05/2018
000.00.03.H21 Đài Phát thanh và Truyền hình 1974/QĐ-UBND29/01/2018
000.00.03.H22 Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Hà Giang 3898/VKSTC-C226/09/2016
000.00.03.H23 Sở Giáo dục và Đào tạo 1560/QĐ_UBND18/06/2018
000.00.03.H24 Sở Giáo dục và Đào tạo 1202/QĐ-UBND27/10/2019
000.00.03.H25 Sở Giáo dục và Đào tạo 2039/QĐ-UBND19/06/2018
000.00.03.H26 Sở Du lịch 1530/QĐ-UBND27/10/2019

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ