Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|
000.00.03.G29 | Vụ Quản lý khoa học | 1456/QĐ-NHNN | 16/07/2018 |
000.00.03.G30 | Ban Kế hoạch -Tài chính | 2309/QĐ-UBND | 12/08/2018 |
000.00.03.G31 | Ban Kế hoạch - Tài chính | 101/QĐ-UBND | 17/04/2018 |
000.00.03.G36 | Vụ Năng lượng | 1244/QĐ-UBND | 29/01/2018 |
000.00.03.H01 | Sở Tài chính | 1464/QĐ-UBND | 21/06/2018 |
000.00.03.H02 | Sở Tư pháp | 1665/QĐ-BKHCN | 17/06/2018 |
000.00.03.H03 | Sở Xây dựng | 15-QĐ/VPTW | 29/01/2018 |
000.00.03.H04 | Sở Tài chính | 1358/QĐ-UBND | 18/06/2018 |
000.00.03.H05 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1273/QĐ_UBND | 30/07/2018 |
000.00.03.H06 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1821/QĐ-UBND | 23/11/2017 |
000.00.03.H07 | Sở Công thương | 379/QĐ-UBND | 01/08/2017 |
000.00.03.H08 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định | 1534/QĐ-UBND (04/05/2017), 3672/QĐ-UBND (10/12/2018) | 09/12/2018 |
000.00.03.H09 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 922/QĐ-ĐTHVN | 25/06/2018 |
000.00.03.H10 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2133/QĐ-UBND | 26/08/2018 |
000.00.03.H11 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1787/QĐ-TU | 08/11/2019 |
000.00.03.H12 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 2185/QĐ-UBND | 27/09/2017 |
000.00.03.H13 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1456/QĐ-NHNN | 20/02/2020 |
000.00.03.H14 | Thanh tra tỉnh | 2871/QĐ_UBND | 26/07/2018 |
000.00.03.H15 | Thanh tra tỉnh | 1758/QĐ-UBND | 26/07/2020 |
000.00.03.H16 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1821/QĐ-UBND | 24/10/2017 |
000.00.03.H17 | Sở Công thương | 4028/QĐ-UBND | 13/09/2018 |
000.00.03.H18 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 321/QĐ-UBND | 15/07/2018 |
000.00.03.H19 | Sở Nội vụ | 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018) | 22/11/2018 |
000.00.03.H20 | Sở Công thương | 764/QĐ-BNV | 02/05/2018 |
000.00.03.H21 | Đài Phát thanh và Truyền hình | 1974/QĐ-UBND | 29/01/2018 |
000.00.03.H22 | Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Hà Giang | 3898/VKSTC-C2 | 26/09/2016 |
000.00.03.H23 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1560/QĐ_UBND | 18/06/2018 |
000.00.03.H24 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1202/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
000.00.03.H25 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2039/QĐ-UBND | 19/06/2018 |
000.00.03.H26 | Sở Du lịch | 1530/QĐ-UBND | 27/10/2019 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.165 |
| Còn hiệu lực | 15.165 |
| Số cấp mã | 2 |