Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

15.165 bản ghi15.165 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.01.H16 Văn phòng UBND tỉnh 11240/BTC-THTK16/09/2018
000.00.01.H17 Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND thành phố 1725/QĐ-BNG20/06/2018
000.00.01.H18 Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh 2741/QĐ-UBND11/01/2020
000.00.01.H19 Văn phòng UBND tỉnh 1077/QĐ_UBND26/07/2018
000.00.01.H20 Văn phòng Uỷ ban nhân dân 838/QĐ-UBND-HC24/07/2018
000.00.01.H21 Ban Dân tộc 223/QĐ-UBND (09/03/2016), 10/QĐ-STTTT (23/01/2018)22/01/2018
000.00.01.H22 Văn phòng UBND tỉnh 1866/QĐ-UBND12/06/2018
000.00.01.H23 Văn phòng UBND tỉnh 548-QĐ/TU17/01/2021
000.00.01.H24 Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố 999/QĐ-UBND13/05/2018
000.00.01.H25 Văn phòng UBND tỉnh 4235/QĐ-UBND19/08/2018
000.00.01.H26 Văn phòng UBND Thành phố Hà Nội 4235/QĐ-UBND25/10/2017
000.00.01.H27 Văn phòng UBND tỉnh 2600/QĐ-BGDĐT15/07/2018
000.00.01.H28 Văn Phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 11240/BTC-THTK16/09/2018
000.00.01.H29 Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố 3739/QĐ-UBND (03/11/2016), 4859/QĐ-UBND (23/11/2018)25/11/2018
000.00.01.H30 Văn phòng UBND tỉnh 3898/VKSTC-C226/09/2016
000.00.01.H32 Ban Dân tộc 4235/QĐ-UBND26/09/2016
000.00.01.H33 Sở Nội vụ 3129/QĐ-UBND27/08/2018
000.00.01.H34 Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 662/QĐ-UBND12/02/2018
000.00.01.H35 Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh 2309/QĐ-UBND12/08/2018
000.00.01.H37 Văn phòng UBND tỉnh 1097/QĐ-BHXH18/09/2018
000.00.01.H38 Văn phòng UBND tỉnh 1866/QĐ-UBND28/09/2017
000.00.01.H39 Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh 101/QĐ-UBND27/05/2018
000.00.01.H40 Ban Quản lý các Khu công nghiệp 999/QĐ-UBND13/05/2018
000.00.01.H41 Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An 1227/QĐ-UBND15/06/2019
000.00.01.H42 Văn phòng UBND tỉnh Ninh Bình 2240/QĐ-UBND27/09/2017
000.00.01.H44 Văn phòng UBND Tỉnh 617/QĐ-UBND09/08/2016
000.00.01.H45 Văn phòng UBND tỉnh 1227/QĐ-UBND15/06/2019
000.00.01.H46 Văn phòng UBND tỉnh 3342/QĐ-BNN-VPCP22/08/2018
000.00.01.H47 Ban An toàn giao thông tỉnh 2366/QĐ-UBND19/09/2018
000.00.01.H49 Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 3898/VKSTC-C226/09/2016

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ