Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan nhà nước.

15.165 bản ghi15.165 còn hiệu lực2 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước
Nội dung danh mục này trùng phần lớn với Bộ mã định danh cơ quan, tổ chức.

Bảng mã mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành

TênVăn bản ban hànhNgày văn bản
000.00.00.K58 HĐND tỉnh Tiền Giang 905/QĐ-UBND20/06/2017
000.00.00.K59 HĐND tỉnh Trà Vinh
000.00.00.K60 HĐND tỉnh Tuyên Quang 6542/QĐ-BCA21/10/2018
000.00.00.K61 HĐND tỉnh Vĩnh Long QCVN 102:2016/BTTTT03/01/2016
000.00.00.K62 HĐND tỉnh Vĩnh Phúc 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.00.K63 HĐND tỉnh Yên Bái 824/QĐ-UBND27/09/2018
000.00.01.A07 Văn phòng Tỉnh ủy 973-QĐ/TU13/07/2018
000.00.01.A18 Văn Phòng Tỉnh ủy 2600/QĐ-BGDĐT25/11/2018
000.00.01.A22 Văn phòng Tỉnh Ủy Hà Giang 379/QĐ-UBND21/11/2017
000.00.01.A26 Văn phòng Thành ủy Hà Nội 4028/QĐ-UBND13/09/2018
000.00.01.A38 Văn phòng Tỉnh ủy 2309/QĐ-UBND12/08/2018
000.00.01.A45 Văn phòng Tỉnh ủy 2713/QĐ-BQP08/07/2018
000.00.01.A47 Văn phòng Tỉnh ủy 2140/QĐ-UBND02/10/2016
000.00.01.A51 Văn phòng Tỉnh ủy 617/QĐ-UBND14/03/2019
000.00.01.A55 Văn phòng Tỉnh ủy 194/QĐ-UBND24/01/2018
000.00.01.E01 Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao 1302/QĐ-UBND21/05/2017
000.00.01.F01 Văn phòng Kiểm toán nhà nước 1050/STTTT_CNTT18/05/2020
000.00.01.G02 Vụ Kế hoạch 927/QĐ-UBND16/07/2018
000.00.01.G03 Vụ Giáo dục Mầm non 237/QĐ-BTTTT13/05/2018
000.00.01.G04 Vụ Kế hoạch - Đầu tư Số: 1349/QĐ-VHL24/10/2017
000.00.01.G05 Thanh tra Bộ 3429/QĐ_UBND (03/11/2017), 3579/QĐ-UBND (23/11/2018)22/11/2018
000.00.01.G06 Vụ Khoa học Xã hội, Nhân văn và Tự nhiên 1097/QĐ-BHXH18/09/2018
000.00.01.G07 Văn phòng Bộ 15-QĐ/VPTW29/01/2018
000.00.01.G08 Vụ ASEAN 2039/QĐ_UBND19/06/2018
000.00.01.G09 Văn phòng Bộ 3129/QĐ-UBND27/08/2018
000.00.01.G10 Công đoàn Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1358/QĐ-UBND18/06/2018
000.00.01.G11 Bộ Tổng Tham mưu 1432/QĐ-BGTVT05/07/2018
000.00.01.G12 Vụ Tài chính các ngân hàng và các tổ chức tài chính 4246/BCT-VP20/06/2018
000.00.01.G13 Vụ Hợp tác quốc tế 2871/QĐ_UBND26/07/2018
000.00.01.G14 Văn phòng Bộ 6542/QĐ-BCA21/10/2018

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.165
Còn hiệu lực15.165
Số cấp mã2

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ