Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.39.04 | Thống kê cơ sở Phổ Yên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.39 | 01/03/2026 |
G12.99.39.05 | Thống kê cơ sở Định Hóa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.39 | 01/03/2026 |
G12.99.39.06 | Thống kê cơ sở Đồng Hỷ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.39 | 01/03/2026 |
G12.99.39.07 | Thống kê cơ sở Chợ Đồn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.39 | 01/03/2026 |
G12.99.39.08 | Thống kê cơ sở Na Rì | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.39 | 01/03/2026 |
G12.99.39.09 | Thống kê cơ sở Bắc Kạn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.39 | 01/03/2026 |
G12.99.39.10 | Thống kê cơ sở Chợ Rã | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.39 | 01/03/2026 |
G12.99.39.11 | Thống kê cơ sở Phủ Thông | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.39 | 01/03/2026 |
G12.99.40 | Thống kê tỉnh Lạng Sơn | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.40.01 | Thống kê cơ sở Kỳ Lừa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.40 | 01/03/2026 |
G12.99.40.02 | Thống kê cơ sở Thất Khê | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.40 | 01/03/2026 |
G12.99.40.03 | Thống kê cơ sở Bắc Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.40 | 01/03/2026 |
G12.99.40.04 | Thống kê cơ sở Văn Quan | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.40 | 01/03/2026 |
G12.99.40.05 | Thống kê cơ sở Lộc Bình | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.40 | 01/03/2026 |
G12.99.40.06 | Thống kê cơ sở Hữu Lũng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.40 | 01/03/2026 |
G12.99.41 | Thống kê tỉnh Quảng Ninh | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.41.01 | Thống kê cơ sở Hồng Gai | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.41 | 01/03/2026 |
G12.99.41.02 | Thống kê cơ sở Móng Cái | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.41 | 01/03/2026 |
G12.99.41.03 | Thống kê cơ sở Cẩm Phả | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.41 | 01/03/2026 |
G12.99.41.04 | Thống kê cơ sở Uông Bí | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.41 | 01/03/2026 |
G12.99.41.05 | Thống kê cơ sở Đông Triều | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.41 | 01/03/2026 |
G12.99.41.06 | Thống kê cơ sở Quảng Yên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.41 | 01/03/2026 |
G12.99.41.07 | Thống kê cơ sở Tiên Yên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.41 | 01/03/2026 |
G12.99.41.08 | Thống kê cơ sở Đầm Hà | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.41 | 01/03/2026 |
G12.99.41.09 | Thống kê cơ sở Vân Đồn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.41 | 01/03/2026 |
G12.99.42 | Chi cục thống kê tỉnh Bắc Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.42.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bắc Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.42 | 01/03/2026 | |
G12.99.42.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bắc Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.42 | 01/03/2026 | |
G12.99.42.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bắc Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.42 | 01/03/2026 | |
G12.99.42.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bắc Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.42 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |