Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.42.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bắc Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.42 | 01/03/2026 | |
G12.99.42.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bắc Giang | 374/QĐ-BTC | G12.99.42 | 01/03/2026 | |
G12.99.43 | Thống kê tỉnh Phú Thọ | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.43.01 | Thống kê cơ sở Việt Trì | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.02 | Thống kê cơ sở Đoan Hùng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.03 | Thống kê cơ sở Thanh Ba | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.04 | Thống kê cơ sở Cẩm Khê | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.05 | Thống kê cơ sở Lâm Thao | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.06 | Thống kê cơ sở Thanh Thủy | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.07 | Thống kê cơ sở Thanh Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.08 | Thống kê cơ sở Vĩnh Phúc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.09 | Thống kê cơ sở Phúc Yên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.10 | Thống kê cơ sở Bình Nguyên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.11 | Thống kê cơ sở Yên Lạc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.12 | Thống kê cơ sở Vĩnh Tường | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.13 | Thống kê cơ sở Tam Dương | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.14 | Thống kê cơ sở Lập Thạch | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.15 | Thống kê cơ sở Kỳ Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.16 | Thống kê cơ sở Tân Lạc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.17 | Thống kê cơ sở Lạc Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.18 | Thống kê cơ sở Kim Bôi | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.19 | Thống kê cơ sở Lương Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.43.20 | Thống kê cơ sở Mai Châu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.43 | 01/03/2026 |
G12.99.44 | Chi cục thống kê tỉnh Quảng Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.44.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Quảng Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99.44 | 01/03/2026 | |
G12.99.44.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Quảng Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99.44 | 01/03/2026 | |
G12.99.44.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Quảng Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99.44 | 01/03/2026 | |
G12.99.44.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Quảng Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99.44 | 01/03/2026 | |
G12.99.44.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Quảng Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99.44 | 01/03/2026 | |
G12.99.44.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Quảng Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99.44 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |