Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.44.07 | Đội Thống kê số 7 - tỉnh Quảng Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99.44 | 01/03/2026 | |
G12.99.44.08 | Đội Thống kê số 8 - tỉnh Quảng Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99.44 | 01/03/2026 | |
G12.99.44.09 | Đội Thống kê số 9 - tỉnh Quảng Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99.44 | 01/03/2026 | |
G12.99.44.10 | Đội Thống kê số 10 - tỉnh Quảng Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99.44 | 01/03/2026 | |
G12.99.44.11 | Đội Thống kê số 11 - tỉnh Quảng Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99.44 | 01/03/2026 | |
G12.99.44.12 | Đội Thống kê số 12 - tỉnh Quảng Nam | 374/QĐ-BTC | G12.99.44 | 01/03/2026 | |
G12.99.45 | Thống kê tỉnh Quảng Ngãi | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.45.01 | Thống kê cơ sở Bình Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.45 | 01/03/2026 |
G12.99.45.02 | Thống kê cơ sở Trà Bồng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.45 | 01/03/2026 |
G12.99.45.03 | Thống kê cơ sở Tư Nghĩa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.45 | 01/03/2026 |
G12.99.45.04 | Thống kê cơ sở Mộ Đức | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.45 | 01/03/2026 |
G12.99.45.05 | Thống kê cơ sở Đức Phổ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.45 | 01/03/2026 |
G12.99.45.06 | Thống kê cơ sở Ba Tơ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.45 | 01/03/2026 |
G12.99.45.07 | Thống kê cơ sở Lý Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.45 | 01/03/2026 |
G12.99.45.08 | Thống kê cơ sở Cẩm Thành | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.45 | 01/03/2026 |
G12.99.45.09 | Thống kê cơ sở Sơn Hà | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.45 | 01/03/2026 |
G12.99.45.10 | Thống kê cơ sở Nghĩa Hành | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.45 | 01/03/2026 |
G12.99.45.11 | Thống kê cơ sở Kon Tum | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.45 | 01/03/2026 |
G12.99.45.12 | Thống kê cơ sở Đăk Hà | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.45 | 01/03/2026 |
G12.99.45.13 | Thống kê cơ sở Đăk Tô | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.45 | 01/03/2026 |
G12.99.45.14 | Thống kê cơ sở Đăk Pék | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.45 | 01/03/2026 |
G12.99.45.15 | Thống kê cơ sở Măng Đen | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.45 | 01/03/2026 |
G12.99.45.16 | Thống kê cơ sở Sa Thầy | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.45 | 01/03/2026 |
G12.99.46 | Chi cục thống kê tỉnh Bình Định | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.46.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Định | 374/QĐ-BTC | G12.99.46 | 01/03/2026 | |
G12.99.46.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Định | 374/QĐ-BTC | G12.99.46 | 01/03/2026 | |
G12.99.46.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Định | 374/QĐ-BTC | G12.99.46 | 01/03/2026 | |
G12.99.46.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Định | 374/QĐ-BTC | G12.99.46 | 01/03/2026 | |
G12.99.46.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Định | 374/QĐ-BTC | G12.99.46 | 01/03/2026 | |
G12.99.46.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Định | 374/QĐ-BTC | G12.99.46 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |