Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.46.07 | Đội Thống kê số 7 - tỉnh Bình Định | 374/QĐ-BTC | G12.99.46 | 01/03/2026 | |
G12.99.46.08 | Đội Thống kê số 8 - tỉnh Bình Định | 374/QĐ-BTC | G12.99.46 | 01/03/2026 | |
G12.99.47 | Thống kê tỉnh Nghệ An | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.47.01 | Thống kê cơ sở Thành Vinh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.47 | 01/03/2026 |
G12.99.47.02 | Thống kê cơ sở Quỳ Hợp | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.47 | 01/03/2026 |
G12.99.47.03 | Thống kê cơ sở Quỳnh Lưu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.47 | 01/03/2026 |
G12.99.47.04 | Thống kê cơ sở Tân Kỳ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.47 | 01/03/2026 |
G12.99.47.05 | Thống kê cơ sở Diễn Châu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.47 | 01/03/2026 |
G12.99.47.06 | Thống kê cơ sở Yên Thành | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.47 | 01/03/2026 |
G12.99.47.07 | Thống kê cơ sở Đô Lương | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.47 | 01/03/2026 |
G12.99.47.08 | Thống kê cơ sở Đại Đồng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.47 | 01/03/2026 |
G12.99.47.09 | Thống kê cơ sở Nghi Lộc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.47 | 01/03/2026 |
G12.99.47.10 | Thống kê cơ sở Tân Mai | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.47 | 01/03/2026 |
G12.99.47.11 | Thống kê cơ sở Nghĩa Đàn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.47 | 01/03/2026 |
G12.99.47.12 | Thống kê cơ sở Quỳ Châu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.47 | 01/03/2026 |
G12.99.47.13 | Thống kê cơ sở Mường Xén | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.47 | 01/03/2026 |
G12.99.47.14 | Thống kê cơ sở Anh Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.47 | 01/03/2026 |
G12.99.47.15 | Thống kê cơ sở Vạn An | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.47 | 01/03/2026 |
G12.99.48 | Thống kê tỉnh Hà Tĩnh | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.48.01 | Thống kê cơ sở Thành Sen | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.48 | 01/03/2026 |
G12.99.48.02 | Thống kê cơ sở Nam Hồng Lĩnh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.48 | 01/03/2026 |
G12.99.48.03 | Thống kê cơ sở Sông Trí | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.48 | 01/03/2026 |
G12.99.48.04 | Thống kê cơ sở Hương Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.48 | 01/03/2026 |
G12.99.48.05 | Thống kê cơ sở Can Lộc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.48 | 01/03/2026 |
G12.99.48.06 | Thống kê cơ sở Hương Khê | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.48 | 01/03/2026 |
G12.99.49 | Chi cục thống kê tỉnh Quảng Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.49.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Quảng Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.49 | 01/03/2026 | |
G12.99.49.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Quảng Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.49 | 01/03/2026 | |
G12.99.49.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Quảng Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.49 | 01/03/2026 | |
G12.99.49.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Quảng Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.49 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |