Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcMã chaNgày văn bản
G12.99.46.07 Đội Thống kê số 7 - tỉnh Bình Định 374/QĐ-BTCG12.99.4601/03/2026
G12.99.46.08 Đội Thống kê số 8 - tỉnh Bình Định 374/QĐ-BTCG12.99.4601/03/2026
G12.99.47 Thống kê tỉnh Nghệ An 3881/QĐ-BTC17/11/2025G12.9917/11/2025
G12.99.47.01 Thống kê cơ sở Thành Vinh 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4701/03/2026
G12.99.47.02 Thống kê cơ sở Quỳ Hợp 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4701/03/2026
G12.99.47.03 Thống kê cơ sở Quỳnh Lưu 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4701/03/2026
G12.99.47.04 Thống kê cơ sở Tân Kỳ 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4701/03/2026
G12.99.47.05 Thống kê cơ sở Diễn Châu 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4701/03/2026
G12.99.47.06 Thống kê cơ sở Yên Thành 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4701/03/2026
G12.99.47.07 Thống kê cơ sở Đô Lương 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4701/03/2026
G12.99.47.08 Thống kê cơ sở Đại Đồng 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4701/03/2026
G12.99.47.09 Thống kê cơ sở Nghi Lộc 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4701/03/2026
G12.99.47.10 Thống kê cơ sở Tân Mai 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4701/03/2026
G12.99.47.11 Thống kê cơ sở Nghĩa Đàn 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4701/03/2026
G12.99.47.12 Thống kê cơ sở Quỳ Châu 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4701/03/2026
G12.99.47.13 Thống kê cơ sở Mường Xén 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4701/03/2026
G12.99.47.14 Thống kê cơ sở Anh Sơn 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4701/03/2026
G12.99.47.15 Thống kê cơ sở Vạn An 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4701/03/2026
G12.99.48 Thống kê tỉnh Hà Tĩnh 3881/QĐ-BTC17/11/2025G12.9917/11/2025
G12.99.48.01 Thống kê cơ sở Thành Sen 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4801/03/2026
G12.99.48.02 Thống kê cơ sở Nam Hồng Lĩnh 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4801/03/2026
G12.99.48.03 Thống kê cơ sở Sông Trí 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4801/03/2026
G12.99.48.04 Thống kê cơ sở Hương Sơn 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4801/03/2026
G12.99.48.05 Thống kê cơ sở Can Lộc 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4801/03/2026
G12.99.48.06 Thống kê cơ sở Hương Khê 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.4801/03/2026
G12.99.49 Chi cục thống kê tỉnh Quảng Bình 374/QĐ-BTCG12.9901/03/2026
G12.99.49.01 Đội Thống kê số 1 - tỉnh Quảng Bình 374/QĐ-BTCG12.99.4901/03/2026
G12.99.49.02 Đội Thống kê số 2 - tỉnh Quảng Bình 374/QĐ-BTCG12.99.4901/03/2026
G12.99.49.03 Đội Thống kê số 3 - tỉnh Quảng Bình 374/QĐ-BTCG12.99.4901/03/2026
G12.99.49.04 Đội Thống kê số 4 - tỉnh Quảng Bình 374/QĐ-BTCG12.99.4901/03/2026

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ