Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.01.268 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.269 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.271 | KBNN Ba Vì | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.272 | KBNN Phúc Thọ | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.273 | Phòng Giao dịch số 17 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.274 | KBNN Hoài Đức | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.275 | KBNN Quốc Oai | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.276 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.277 | KBNN Chương Mỹ | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.278 | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.279 | KBNN Thường Tín | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.280 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.281 | KBNN Ứng Hòa | G12.12.01 | 4 |
G12.12.01.282 | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước Khu vực I | G12.12.01 | 4 |
G12.12.02 | Kho bạc Nhà nước Hà Giang | G12.12 | 3 |
G12.12.02.026 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.027 | KBNN Mèo Vạc | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.028 | KBNN Yên Minh | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.029 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.030 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.031 | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.032 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.033 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.034 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.02 | 4 |
G12.12.02.035 | KBNN Quang Bình | G12.12.02 | 4 |
G12.12.04 | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng | G12.12 | 3 |
G12.12.04.042 | KBNN Bảo Lâm | G12.12.04 | 4 |
G12.12.04.043 | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.04 | 4 |
G12.12.04.045 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.04 | 4 |
G12.12.04.047 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực VII | G12.12.04 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |