Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.49.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Quảng Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.49 | 01/03/2026 | |
G12.99.49.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Quảng Bình | 374/QĐ-BTC | G12.99.49 | 01/03/2026 | |
G12.99.50 | Thống kê tỉnh Quảng Trị | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.50.01 | Thống kê cơ sở Nam Đông Hà | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.50 | 01/03/2026 |
G12.99.50.02 | Thống kê cơ sở Vĩnh Linh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.50 | 01/03/2026 |
G12.99.50.03 | Thống kê cơ sở Cam Lộ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.50 | 01/03/2026 |
G12.99.50.04 | Thống kê cơ sở Triệu Phong | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.50 | 01/03/2026 |
G12.99.50.05 | Thống kê cơ sở Diên Sanh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.50 | 01/03/2026 |
G12.99.50.06 | Thống kê cơ sở Hướng Hiệp | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.50 | 01/03/2026 |
G12.99.50.07 | Thống kê cơ sở Khe Sanh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.50 | 01/03/2026 |
G12.99.50.08 | Thống kê cơ sở Đồng Hới | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.50 | 01/03/2026 |
G12.99.50.09 | Thống kê cơ sở Minh Hóa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.50 | 01/03/2026 |
G12.99.50.10 | Thống kê cơ sở Ba Đồn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.50 | 01/03/2026 |
G12.99.50.11 | Thống kê cơ sở Hoàn Lão | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.50 | 01/03/2026 |
G12.99.50.12 | Thống kê cơ sở Quảng Ninh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.50 | 01/03/2026 |
G12.99.50.13 | Thống kê cơ sở Lệ Thủy | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.50 | 01/03/2026 |
G12.99.51 | Thống kê Thành phố Huế | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.51.01 | Thống kê cơ sở Thuận Hóa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.51 | 01/03/2026 |
G12.99.51.02 | Thống kê cơ sở Phú Xuân | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.51 | 01/03/2026 |
G12.99.51.03 | Thống kê cơ sở Phú Vang | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.51 | 01/03/2026 |
G12.99.51.04 | Thống kê cơ sở Phú Bài | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.51 | 01/03/2026 |
G12.99.51.05 | Thống kê cơ sở Phú Lộc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.51 | 01/03/2026 |
G12.99.51.06 | Thống kê cơ sở Phong Điền | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.51 | 01/03/2026 |
G12.99.51.07 | Thống kê cơ sở A Lưới | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.51 | 01/03/2026 |
G12.99.52 | Thống kê Thành phố Đà Nẵng | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.52.01 | Thống kê cơ sở Hòa Khánh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.52 | 01/03/2026 |
G12.99.52.02 | Thống kê cơ sở Hòa Cường | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.52 | 01/03/2026 |
G12.99.52.03 | Thống kê cơ sở An Hải | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.52 | 01/03/2026 |
G12.99.52.04 | Thống kê cơ sở Cẩm Lệ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.52 | 01/03/2026 |
G12.99.52.05 | Thống kê cơ sở Hội An | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.52 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |