Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.52.06 | Thống kê cơ sở Điện Bàn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.52 | 01/03/2026 |
G12.99.52.07 | Thống kê cơ sở Đại Lộc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.52 | 01/03/2026 |
G12.99.52.08 | Thống kê cơ sở Nam Phước | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.52 | 01/03/2026 |
G12.99.52.09 | Thống kê cơ sở Quế Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.52 | 01/03/2026 |
G12.99.52.10 | Thống kê cơ sở Thạnh Mỹ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.52 | 01/03/2026 |
G12.99.52.11 | Thống kê cơ sở Thăng Bình | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.52 | 01/03/2026 |
G12.99.52.12 | Thống kê cơ sở Núi Thành | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.52 | 01/03/2026 |
G12.99.52.13 | Thống kê cơ sở Tam Kỳ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.52 | 01/03/2026 |
G12.99.52.14 | Thống kê cơ sở Trà My | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.52 | 01/03/2026 |
G12.99.52.15 | Thống kê cơ sở Hiệp Đức | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.52 | 01/03/2026 |
G12.99.52.16 | Thống kê cơ sở Đông Giang | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.52 | 01/03/2026 |
G12.99.53 | Chi cục thống kê Bà Rịa – Vũng Tàu | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.53.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 374/QĐ-BTC | G12.99.53 | 01/03/2026 | |
G12.99.53.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 374/QĐ-BTC | G12.99.53 | 01/03/2026 | |
G12.99.53.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 374/QĐ-BTC | G12.99.53 | 01/03/2026 | |
G12.99.53.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 374/QĐ-BTC | G12.99.53 | 01/03/2026 | |
G12.99.53.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 374/QĐ-BTC | G12.99.53 | 01/03/2026 | |
G12.99.53.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 374/QĐ-BTC | G12.99.53 | 01/03/2026 | |
G12.99.54 | Thống kê Thành phố Hồ Chí Minh | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.54.01 | Thống kê cơ sở Sài Gòn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.54 | 01/03/2026 |
G12.99.54.02 | Thống kê cơ sở Cát Lái | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.54 | 01/03/2026 |
G12.99.54.03 | Thống kê cơ sở Xuân Hòa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.54 | 01/03/2026 |
G12.99.54.04 | Thống kê cơ sở Thủ Đức | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.54 | 01/03/2026 |
G12.99.54.05 | Thống kê cơ sở Gò Vấp | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.54 | 01/03/2026 |
G12.99.54.06 | Thống kê cơ sở Bình Tiên | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.54 | 01/03/2026 |
G12.99.54.07 | Thống kê cơ sở Tân Mỹ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.54 | 01/03/2026 |
G12.99.54.08 | Thống kê cơ sở Phú Định | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.54 | 01/03/2026 |
G12.99.54.09 | Thống kê cơ sở Bình Thạnh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.54 | 01/03/2026 |
G12.99.54.10 | Thống kê cơ sở Diên Hồng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.54 | 01/03/2026 |
G12.99.54.11 | Thống kê cơ sở Bình Thới | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.54 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |